Vui học tiếng Trung online thông qua tam tự kinh

Thảo luận trong 'Tiếng Trung Quốc' bắt đầu bởi olpc1, 30/6/15.

  1. olpc1

    olpc1 Moderator Thành viên BQT

    Tham gia ngày:
    30/1/15
    Bài viết:
    119
    Điểm thành tích:
    16
    Tam tự kinh là những bài học cơ bản ban đầu trong các trường học Nho giáo ngày xưa. Hôm hay mời bạn học tiếng Trung online tìm hiểu về tam tự kinh nhé!

    [​IMG]
    Học tiếng Trung online với tam tự kinh​

    Học tiếng Trung online chủ đề tam tự kinh

    Bạn có biết trong tam tự kinh tiếng Trung họ dạy về những chủ đề gì không? bài học tiếng Trung online này sẽ giúp bạn có thời gian thư giãn mà lại có thêm kiến thức.

    1.人之初,性本善

    rén zhī chū, xìng běn shàn
    Nhân chi sơ; Tính bản thiện.

    2.性相近,习相远
    xìng xiāng jìn, xí xiāng yuǎn
    Tính tương cận; Tập tương viễn.

    3.苟不教,性乃迁
    gǒu bù jiāo, xìng nǎi qiān
    Cẩu bất giáo; Tính nãi thiên.

    4.教之道,贵以专
    jiào zhī dào, guì yǐ zhuān
    Giáo chi đạo; Quí dĩ chuyên

    5.昔孟母,择邻处
    xī mèng mǔ, zé lín chǔ
    Tích Mạnh mẫu; Trạch lân xứ,

    6.子不学,断机杼
    zǐ bù xué, duàn jī zhù
    Tử bất học; Đoạn cơ trữ.

    7.窦燕山,有义方
    dòu yān shān, yǒu yì fāng
    Đậu Yên sơn; Hữu nghĩa phương,

    8.教五子,名俱扬
    jiào wǔ zǐ, míng jù yáng
    Giáo ngũ tử; Danh cụ dương.

    Vui học tiếng Trung trực tuyến qua tam tự kinh

    Học tiếng Trung là nhu cầu của nhiều người. Để tự học tiếng Trung tốt bạn cần có những phương pháp phù hợp. Trong thời buổi công nghệ như hiện nay chỉ cần ở nhà bạn cũng làm chủ được kiến thức thông qua học tiếng Trung online.

    9.养不教,父之过
    yǎng bú jiào, fù zhī guò
    Dưỡng bất giáo; Phụ chi quá

    [​IMG]
    Tam Tự Kinh trong tiếng Trung​

    10.教不严,师之惰
    jiào bù yǎn, shī zhī duò
    Giáo bất nghiêm; Sư chi đọa.

    11.子不学,非所宜
    zǐ bù xué, fēi suǒ yí
    Tử bất học; Phi sở nghi.

    12.幼不学,老何为
    yòu bù xué, lǎo hé wéi
    Ấu bất học; Lão hà vi ?

    13.玉不琢,不成器
    yù bù zhuó , bù chéng qì
    Ngọc bất trác; Bất thành khí,

    14.人不学,不知义
    rén bù xué , bù zhī yì
    Nhân bất học; Bất tri nghĩa.

    15.为人子,方少时
    wéi rén zǐ, fāng shǎo shí
    Vi nhân tử; Phương thiếu thời,

    16.亲师友,习礼仪
    qīn shī yǒu, xí lǐ yí
    Thân sư hữu; Tập lễ nghi

    Chúc bạn có buổi học tiếng Trung vui vẻ và hiệu quả.
     

Chia sẻ trang này