Tiếng Trung nâng cao từ vựng các tổ chức chính trị nhà nước

Thảo luận trong 'Tiếng Trung Quốc' bắt đầu bởi olpc1, 29/6/15.

  1. olpc1

    olpc1 Moderator Thành viên BQT

    Tham gia ngày:
    30/1/15
    Bài viết:
    119
    Điểm thành tích:
    16
    Bài học tiếng Trung nâng cao này sẽ cung cấp cho các bạn tên các đoàn thể, tổ chức chính trị nhà nước. Chúc các bạn có buổi học vui vẻ và hiệu quả.

    [​IMG]
    Từ vựng các tổ chức chính trị nhà nước trong bài học tiếng Trung nâng cao​

    Học tiếng Trung nâng cao về từ vựng các cơ quan chính trị nhà nước

    Học tiếng Trung nâng cao có sự khác biệt so với học tiếng Trung cơ bản, tiếng Trung giao tiếp ở chỗ bạn phải có vốn từ vựng phong phú và biết cách dùng câu chữ chuẩn. Với những cơ quan chính trị nhà nước bạn cần nhớ các từ vựng sau đây.

    1.Ban Bảo vệ chính trị nội bộ
    内部政治保卫委员会 nèi bù zhèng zhì bǎo wèi wěi yuánnèi
    2.Ban Cán sự Ðảng ngoài nước
    国外党员干部委员会 guó wài dǎng gàn bù wěiyuánhuì
    3.Ban Dân vận
    人民宣传委员会 rénmín xuānchuán wěiyuánhuì
    4.Ban Ðối ngoại
    对外委员会 duìwài wěiyuánhuì
    5.Ban Khoa giáo
    科教委员会 kē jiào wěiyuánhuì
    6.Ban Kinh tế
    经济委员会 jīngjì wěiyuánhuì
    7.Ban Nội chính
    内政委员会 nèizhèng wěiyuánhuì
    8.Ban Tư tưởng – Văn hoá
    思想文化委员会 sīxiǎng wénhuà wěiyuánhuì
    9.Ban Tài chính-Quản trị trung ương
    中央金融管理委员会 zhōngyīng jīn róng guǎnlǐ wěi yuánhuì
    10.Ban Tổ chức Trung ương
    中央组织委员会 zhōngyīng zǔzhī wěiyuánhuì
    11.Uỷ ban kiểm tra Trung ương
    中央纪律检查委员会 zhōngyīng jì lǜ jiǎnchá wěiyuánhuì
    12.Văn phòng Trung ương Ðảng
    党中央办公厅 dǎngzhōngyīng bàngōngtīng

    Từ vựng tiếng Trung về các đoàn thể chính trị trong cơ quan nhà nước

    Học tiếng Trung không dễ dàng nhưng nếu bạn chăm chỉ thì trong thời gian ngắn có thể giao tiếp tiếng Trung khá ổn. Để học lên tiếp tiếng Trung nâng cao từ tiếng Trung cơ bản cần nhiều thời gian và công sức. Trong bài học về tên tiếng Trung của các đoàn thể chính trị, cơ quan, tổ chức trong nhà nước thật sự khá khó khăn nhưng bạn cố gắng thì mọi chuyện đề có thể vượt qua.

    13.Hội Cựu chiến binh老战友协会 lǎozhàn yòuxié huì
    14.Hội Nông dân Việt Nam越南农民协会 yuènán nóngmín xiéhuì
    15.Tổng Liên đoàn lao động Việt Nam 越南总工会 yuènán zǒng gōnghuì
    16.Trung ương Ðoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh 胡志明共产主义青年团中央 húzhìmíng gōngchǎnzhǔyì qīngniántuánzhōngyīng
    17.Trung ương Hội LHPN Việt Nam越南妇女中央联合会 yuènán fùnǚ zhōngyingliánhéhuì
    18.Uỷ ban Trung ương MTTQ Việt Nam越南祖国阵线中央委员会 yuènán zǔguó zhènxiàn zhōngyīng wěiyuánhùi
    19.Hội Bảo vệ thiên nhiên và môi trường自然与环境保护协会 zìrán yǔ huánjìng bǎohù xiéhuì
    20.Hội cấp thoát nước供排水协会 gōngpáishuì xiéhuì
    21.Hội Cầu đường 路桥协会lùqiáo xiéhuì
    22.Hội chăn nuôi 养殖协会 yǎngzhí xiéhuì
    23.Hội Cơ học Việt nam 越南机械协会yuènańjīxiè xiéhuì
    24.Hội Ðông y Việt Nam 越南医药协会 yuènán yīyàoxiéhuì

    [​IMG]
    Từ vựng các tổ chức chính trị nhà nước​

    25.Hội Ðiện ảnh Việt Nam 越南电影协会 yuènán diànyǐngxiéyào
    26.Hội Ðiện lực Việt Nam 越南电力协会 yuènán diàn lì xiéhuì
    27.Hội Ðúc luyện kim Việt Nam 越南冶金协会 yuènań zhìjīn xiéhuì
    28.Hội giao lưu văn hoá VN-NB越日文化交流协会 yuèrì wénhuà jiāoliú xiéhuì
    29.Hội Hoá học 化学协会 huàxué xiéhuì
    30.Hội khai thác mỏ địa chất 地质开采协会 dìxhì kaīcǎi xiéhuì
    31.Hội khoa học đất Việt Nam越南土地科学协会 yuènán tǔdì kēxuéxiéhuì
    32.Hội khoa học kỹ thuật biển Việt nam 越南海洋科学技术协会 yuènánhaǐyáng kēxuéjìshù xiéhuì
    33.Hội Khoa học kỹ thuật nhiệt Việt Nam越南热能科学协会 yuènánrènéng kēxuéxiéhuì
    34.Hội khoa học kỹ thuật Việt Nam越南科学技术协会 yuènánkēxué jìshùxiéhuì
    35.Hội khoa học kỹ thuật xây dựng Việt Nam越南建设科学技术协会 yuènánjiàn shè kēxuéjìshù xiéhùi
    36.Hội Khoa học và công nghệ mỏ Việt Nam 越南矿产科学技术协会 yuènán kuàngchǎn kēxué jìshù xiéhuì
    37.Hội khuyến khích và phát triển gia đình Việt Nam越南家庭发展协会 yuènánjiātíng fāzhǎnxiéhuì
    38.Hội Kiến trúc sư Việt Nam越南建筑师协会 yuènán jiànzhùshī xiéhuì
    39.Hội kế hoạch hoá gia dình越南家庭计划协会 yuènánjiātíng jìhuàxiéhuì
    40.Hội Liên hiệp văn học nghệ thuật 文学艺术联合会 wénxué yìshù liánhéhuì
    41.Hội Luật gia Việt Nam 越南律师协会 yuènán lǜ shī xiéhuì
    42.Hội Mỹ thuật Việt Nam 越南美术协会 yuènán měishù xiéhuì
    43.Hội Nghệ sĩ nhiếp ảnh Việt Nam越南摄影家协会 yuènánshèyǐng jiā xiéhuì
    44.Hội Nhà báo Việt Nam 越南记者协会 yuènánjìzhě xiéhuì
    45.Hội Nhà văn Việt Nam 越南作家协会 yuènánzuòjiā xiéhuì
    46.Hội Nhạc sỹ Việt Nam 越南音乐家协会 yuènányīnlèjiā xiéhuì

    [​IMG]
    Từ vựng các tổ chức chính trị nhà nước​

    47.Hội Nghệ sĩ múa Việt Nam 越南舞蹈家协会 yuènánwǔdǎojiā xiéhuì
    48.Hội Phát triển ngoại ngữ tin học外语与信息学发展协会 wàiyǔ yǔ xiǹxīxué fāzhǎn xiéhuì
    49.Hội Sân khấu Việt Nam 越南舞台艺术协会 yuènánwwǔtái yìshù xiéhuì
    50.Hội Văn học Nghệ thuật các dân tộc thiểu số 少数民族文学艺术协会 shǎoshù mínzú wénxuéyìshù xiéhuì
    51.Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam越南民间文艺协会 yuènánmínjiān wényì xiéhuì
    52.Hiệp hội ngân hàng 银行协会 yínháng xiéhuì
    53..Liên hiệp các hội khoa học kỹ thuật Việt Nam 越南科学技术联合会 yuènánkēxué jìshùliánhéhuì
    54.Liên minh các Hợp tác xã 合作社联盟 hézuòshè liánméng
    55.Phòng Công nghiệp -Thương mại Việt nam 越南工业贸易局 yuènán gōngyè màoyì jú
    56.Tổng hội y học Việt Nam 越南医学总会 yuènán yīxué zǒnghuì
     

Chia sẻ trang này