Tên các đảo thuộc Trường Sa và Hoàng Sa trong tiếng Trung

Thảo luận trong 'Tiếng Trung Quốc' bắt đầu bởi olpc1, 29/6/15.

  1. olpc1

    olpc1 Moderator Thành viên BQT

    Tham gia ngày:
    30/1/15
    Bài viết:
    119
    Điểm thành tích:
    16
    Chủ đề biển đảo đang "nóng" và có sức hấp dẫn. Vì tình yêu tổ quốc và để học tiếng Trung tốt hôm nay các bạn sẽ học chủ đề tên các đảo thuộc Trường Sa và Hoàng Sa.

    [​IMG]
    Học tên tiếng Trung các đảo thuộc Trường Sa và Hoàng Sa​

    Trong tiếng Trung các hòn đảo thuộc hai quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa nói như thế nào?

    Học tiếng Trung là đam mê và sở thích của bạn. Quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa là niềm tự hào, là một phần của hình chữ S - Việt Nam. Bài học này có ý nghĩa lớn trong việc thực hành tiếng Trung giao tiếp, học tiếng Trung nâng cao, dịch tiếng Trung. Học tập chăm chỉ bạn nhé!

    1.Cồn Cát Tây -West Sand- 西沙州 xī shā zhōu
    2.Đảo Cây- Tree Island- 赵述岛 zhào shù dǎo
    3.Đảo Bắc -North Island- 北岛 běi dǎo
    4.Đảo Trung -Middle Island- 中岛 zhōng dǎo
    5.Cồn Cát Nam -South Sand- 南沙洲 nán shā zhōu
    6.Đảo Phú Lâm -Woody Island -永兴岛 yǒng xìng dǎo
    7.Đảo Linh Côn -Lincoln Island- 东岛 dōng dǎo
    8.Đảo Nam -South Island- 南岛 nán dǎo
    9.Đá Bắc -North Reef -北礁 běi jiāo
    10.Đảo Hoàng Sa -Pattle Island- 珊瑚岛 shān hú dǎo
    11.Đảo Hữu Nhật -Robert Island- 甘泉岛 gān quán dǎo
    12.Đảo Quang Ảnh -Money Island- 金银岛 jīn yín dǎo
    13.Đảo Duy Mộng -Drumont Island- 晋卿岛 pǔ qīng dǎo
    14.Đảo Quang Hòa -Duncan Island -琛航岛 chēn háng dǎo
    15.Đảo Tri Tôn -Triton Island -中建岛 zhōng jiàn dǎo
    16.Bãi Gò Nô -Dido Bank- 西渡滩 xī dù tān
    17.Bãi Thủy Tề -Neptuna Bank- 北边廊 běi biān láng
    18.Bãi Quảng Nghĩa -Jehangire Bank- 湛涵滩 zhàn hán tān
    19.Bãi Châu Nhai -Bremen Bank -滨湄滩 bīn méi tān
    20.Đá Chim Yến -Vuladdore Reef- 玉琢礁 yù zhuó jiāo

    [​IMG]
    Các đảo thuộc Trường Sa và Hoàng Sa trong tiếng Trung​


    21.Đá Lồi -Discovery Reef -华光礁 huá guāng jiāo
    22.Đá Bạch Quy -Passu keh- 盘石屿 pán shí yǔ
    23.Bãi Tốc Tan -Allison Reef -六门礁 liù mén jiāo
    24.Đảo An Bang -Amboyna Cay- 安波沙洲 ān bō shā zhōu
    25.Đá Kiệu Ngựa -Ardasier Reef -安渡滩 ān dù tān
    26.Đá Kỳ Vân -Mariveles Reef- 南海礁 nán hǎi jiāo
    27.Đá Hoa Lau -Swallow Reef -弹丸礁 dàn wán jiāo
    28.Đảo Ba Bình -Itu Aba Island -太平岛(台湾) tài píng dǎo ( tái wān )
    29.Đá Chữ Thập -Fiery Cross Reef- 永暑礁 yǒng shǔ jiāo
    30.Đá Châu Viên -Cuarteron Reef -华阳礁 huá yang jiāo
    31.Đá Gạc Ma -Johnson Reef- 赤瓜礁 chì guā jiāo
    32.Đá Hu-gơ -Hughes Reef -东门礁 dōng mén jiāo
    33.Đá Gaven -Gaven Reef -南薰礁 nán xūn jiāo
    34.Đá Su-bi -Subi Reef -渚碧礁 zhǔ bì jiāo
    35.Đảo Song Tử Đông -North East Cay- 北子岛 běi zǐ dǎo
    36.Đảo Dừa (Bến Lạc) -West York Island- 西月島 xī yuè dǎo
    37.Đảo Thị Tứ -Thitu Island -中业岛 zhōng yè dǎo
    38.Đảo Bình Nguyên -Flat Island- 费信岛 fèi xìn dǎo
    39.Đảo Vĩnh Viễn -Nansham Island- 马歡岛 mǎ huān dǎo
    40.Đảo Công Đo -Commodore Island- 司令礁 sī lìng jiāo

    Bạn đã biết trong tiếng Trung tên các đảo thuộc Hoàng Sa và Trường Sa là gì chưa?

    Để giao tiếp tiếng Trung tốt bạn phải biết nhiều từ vựng và ngữ pháp, cấu trúc. Nó sẽ có ý nghĩa lớn nếu như bạn muốn thi lấy chứng chỉ HSK, xin học bổng hoặc đi xuất khẩu lao động. Đối với bài học này nó hấp dẫn là ở chỗ bạn biết thêm về tên tiếng Trung của những hòn đảo trong quần đảo Trường Sa, Hoàng Sa. ĐIều này rất quan trọng trong học tiếng Trung hiện tại của bạn.

    41.Cồn San hô Lan Can -Lamkian Cay- 琼礁 qióng jiāo
    42.Đảo Loại Ta -Loaita Island -南钥岛nán yào dǎo
    43.Đá Lát -Ladd Reef -日积礁 rì jí jiāo
    44.Đảo Trường Sa -Spratly Island- 南沙群岛 nán shā qún dǎo
    45.Đá Tây -West London Reef -西礁 xī jiāo
    46.Đá Giữa -Central London Reef- 中礁 zhōng jiāo
    47.Đá Đông -East London Reef -鬼喊礁 guǐ hǎn jiāo
    48.Thuyền Chài -Barque Canada Reef- 柏礁 bǎi jiāo
    49.Đá Phan Vinh -Pearson Reef- 毕生岛 bìshēng dǎo
    50.Đá Núi Le -Cornwallis South Reef- 南华礁 nán huá jiāo
    51.Đá Tiên Nữ -Tennent Reef -无乜礁 wú miē jiāo
    52.Đá Lớn Great -Discovery Reef -大堡礁 dà bǎo jiāo
    53.Đá Len Đao -Landsdowne Reef -琼 礁 qióng jiāo
    54.Đảo Sinh Tồn -Sin cowe Island -景宏岛 jǐng hóng dǎo
    55.Đảo Nam Yết -Nam yit Island -鸿庥岛 hóng xiū dǎo
    [​IMG]
    Học tên các đảo thuộc Trường Sa và Hoàng Sa​

    56.Đảo Sơn Ca -Sand Cay -敦謙沙洲 dūn qiān shā zhōu
    57.Đá Núi Thị -Petley Reef -舶兰礁 dāo lán jiāo
    58.Đảo Song Tử Tây -South West Cay -南子岛 nán zǐ dǎo
    59.Đá Nam -South Reef -奈罗礁 nài luó jiāo
    60.Đá Vành Khăn -Mischief Reef -美济礁 měi jí jiāo
    61.Bãi Phúc Nguyên -Prince Consort Bank -西卫滩 xī wèi tān
    62.Đá Sác-lốt -Royal Charlotte Reef -皇路礁 huáng lù jiāo
    63.Bãi Tư Chính -Vanguard Bank -万安滩 wàn ān tān
    64.Đảo Bến Lộc -West York Island -西月岛 xī yuè dǎo
     

Chia sẻ trang này