Những cấu trúc dịch thuật tiếng Trung quen thuộc

Thảo luận trong 'Dịch thuật' bắt đầu bởi olpc1, 2/7/15.

  1. olpc1

    olpc1 Moderator Thành viên BQT

    Tham gia ngày:
    30/1/15
    Bài viết:
    119
    Điểm thành tích:
    16
    Những mẫu câu dịch thuật tiếng Trung sau đây bạn có thể ứng dụng rất hiệu quả trong quá trình học tiếng Trung. Hãy theo dõi bài viết sau đây.
    [​IMG]
    Dịch thuật tiếng Trung với những cấu trúc thường gặp​

    Dịch thuật tiếng Trung hiệu quả

    Những mẫu câu sau đây được sử dụng trong dịch tiếng Trung mà bạn dễ dàng bắt gặp đặc biệt khi nói tiếng Trung giao tiếp. Ngoài ra, các trường hợp này trong một số sách tiếng Trung, video tiếng Trung vẫn được đưa vào.

    1. 之所以不跟你争论,是因为我不想刺激和伤害你。
    Zhī suó yǐ bù gēn nǐ zhēng lùn shì yīn
    wèi wǒ bù xiǎng cì jī hé shāng hài nǐ
    Sở dĩ không tranh luận với bạn là vì
    tôi không muốn kích động và tổn
    thương bạn.
    Từ mới:
    争论 zhēng lùn
    có nghĩa là tranh luận.
    刺激 cì jī
    có nghĩa là kích thích, kích động.
    伤害shāng hài
    có nghĩa là tổn thương, phương hại.

    2. 明星之所以受人关注,是因为他们在荧幕上光鲜亮丽。
    Míng xīng zhī suó yǐ shòu rén guān
    zhù shì yīn wèi tā men zài yíng mù
    shàng guāng xiān liang lì
    Ngôi sao điện ảnh sở dĩ được mọi
    người chú ý, là vì họ tươi đẹp rạng rỡ
    trên màn ảnh.

    Từ mới.
    明星 míng xīng
    có nghĩa là ngôi sao.
    关注 guān zhù
    có nghĩa là chú ý, quan tâm.
    荧幕 yíng mù
    có nghĩa là màn ảnh.
    光鲜亮丽 guāng xiān liang lì
    có nghĩa là rạng rỡ tươi đẹp.

    Cấu trúc dịch thuật tiếng Trung đơn giản

    Học tiếng Trung thông qua những câu dịch thuật đơn giản sau đây rất dễ dàng vì nó không còn xa lạ với bạn. Thêm nữa, nó bổ sung cho việc học tiếng Trung cơ bản hàng ngày.

    3. 人之所以慷慨,是因为拥有的比付出的多。
    Rén zhī suó yǐ kāng kǎi , shì yīn wèi
    yōng yǒu de bǐ fù chū de duō 。
    Người sở dĩ khảng khái là vì có được
    nhiều hơn so với bỏ ra.

    慷慨 kāng kǎi
    có nghĩa là khảng khái.
    拥有 yōng yǒu
    có nghĩa là có được, nhận được.
    付出 fù chū
    có nghĩa là trả, bỏ ra.
    多 duō
    có nghĩa là nhiều.

    4. 调控措施之所以不断升级,是因为人口问题仍未解决。
    Tiáo kòng cuò shī zhī suó yǐ bú duàn
    shēng jí shì yīn wèi rén kǒu wèn tí
    réng wèi jiě jué
    Biện pháp điều tiết và kiểm soát sở dĩ
    không ngừng nâng cấp là vì vấn đề
    dân số vẫn chưa giải quyết.

    调控 tiáo kòng
    có nghĩa là điều tiết và kiểm soát.
    措施 cuò shī
    có nghĩa là biện pháp.
    升级shēng jí
    có nghĩa là nâng cấp, lên cấp.
    人口 rén kǒu
    có nghĩa là nhân khẩu, dân số.
    解决 jiě jué
    có nghĩa là giải quyết.
     

Chia sẻ trang này