Một số trợ từ và động từ cần biết trong học tiếng Trung

Thảo luận trong 'Tiếng Trung Quốc' bắt đầu bởi olpc1, 7/7/15.

  1. olpc1

    olpc1 Moderator Thành viên BQT

    Tham gia ngày:
    30/1/15
    Bài viết:
    119
    Điểm thành tích:
    16
    Bài học này sẽ gửi đến bạn một số cách dùng của trợ từ và động từ cơ bản thường gặp khi học tiếng Trung. Hãy đọc và học kỹ nó nhé!


    [​IMG]
    Các trợ từ và động từ trong tiếng Trung​

    Trợ từ trong tiếng Trung cần biết

    Trong tiếng Trung bạn nên biết một số trợ từ cơ bản vì chúng rất dễ bắt gặp trong tiếng Trung giao tiếp hoặc các bài học của tiếng Trung cơ bản. Biết thêm càng nhiều kiến thức tiếng Trung bạn học tiếng Trung càng tốt.


    1: Chỉ Thời Gian trong tiếng Trung
    从(cóng):Từ ~ ( Điểm khởi đầu trong thời gian)
    到(dào):Đến ( Mức đến trong thời gian)
    离(lí):Từ ~ đến ( Khoảng cách chênh lệch giữa hai điểm thời gian )
    在(zài):Tại ~, vào lúc ( thời gian )
    当(dāng):Vào lúc, khi ( Thời điểm phát sinh sự việc )

    2: Địa điểm, phạm vi trong tiếng Trung

    从(cóng):Từ ~ ( Điểm xuất phát )
    到(dào):Đến ~ ( Điểm đến )=to
    离(lí):Từ ~ đến ~ ( khoảng cách chênh lệch giữa hai điểm trong không gian )
    在(zài):Tại ~ ( phạm vi, địa điểm)
    由(yóu):Từ ~ ( Điểm xuất phát )

    3: Phương hướng trong tiếng Trung

    往(wǎng):Hướng về ~, đến ~ (phương hướng, vị trí, địa điểm )
    向(xiàng):Từ ~ ( hướng của hành động )

    [​IMG]
    Học những từ tiếng Trung hàng ngày vẫn hay gặp nhất​

    4: Đối tượng trong tiếng Trung

    对(duì):Đối với ~ ( Đối tượng của hành động)
    和(hé):Với, cùng với ( đối tượng )
    跟(gēn):Cùng với ( đối tượng )
    同(tóng):với ( đối tượng )
    把(bǎ):Lấy ~, mang ~ ( Đối tượng của hành động = từ chỉ mục đích / Thể S+O+V+C )
    让(ràng):Để cho, khiến ( Chủ thể của hành động = Chủ từ/ thể sai khiến )
    被(bèi):bị, do ( Chủ thể của hành động = chủ từ/ thể bị động )
    给(gěi):dành cho, để ( Mức khởi điểm )
    为(wèi):vì, để cho ( Mức khởi điểm )

    5: Một vài trường hợp khác trong tiếng Trung

    用(yòng):Bởi
    按照(ànzhào):Theo như ~ (Căn cứ )
    关于(guānyú):Về, liên quan đến ~ ( đối tượng )
    除了(chúle):Ngoại trừ
    连(lián):Ngay cả, đến cả ( phạm vi )
    由于(yóuyú):Vì, do ( nguyên nhân )
    因为(yīnwèi):Tại vì, bởi vì
    为了(wèile):Để cho, vì ( Mục đích )

    [​IMG]
    Những động từ trong tiếng Trung dễ bắt gặp​

    Động từ khi học tiếng Trung thể hiện khả năng,quyết tâm (Đặt trước động từ)

    Các động từ trong tiếng Trung thật sự cần thiết cho bạn vì bạn mỗi khi giao tiếp tiếng Trung bạn vẫn cần sử dụng. Đặc biệt khi bắt đầu học tiếng Trung cơ bản bạn sẽ bắt gặp chúng rất nhiều.

    1 : Có thể ( Năng lực, khả năng )

    会(huì): Có thể
    Thể hiện khả năng hoàn thành khóa học và cuộc huấn luyện
    能(néng): Có thể
    Chỉ việc có năng lực, có khả năng
    可以(kěyǐ):Có thể làm
    Được cho phép, thể hiện việc có thể làm việc gì đó đã được cho phép.

    2 : Muốn làm ~ ( Nguyện vọng, ý chí ) trong tiếng Trung

    想(xiǎng):Muốn làm
    要(yào): Muốn, cần
    So với từ 「想」thì từ này thể hiện ý chí mạnh hơn.

    3 : Cần ( Đương nhiên, nghĩa vụ) trong tiếng Trung

    应该(yīnggāi):( Vì ~ ) nên , cần
    得(děi):( Vì nghĩa vụ ) Phải làm
     

Chia sẻ trang này