Mách nhỏ từ vựng tiếng Trung cơ bản về hiệu tóc hấp dẫn

Thảo luận trong 'Tiếng Trung Quốc' bắt đầu bởi olpc1, 29/6/15.

  1. olpc1

    olpc1 Moderator Thành viên BQT

    Tham gia ngày:
    30/1/15
    Bài viết:
    119
    Điểm thành tích:
    16
    Thời trang tóc luôn biến đổi qua mỗi năm, mỗi giai đoạn. Bạn muốn làm một kiểu tóc mới nhưng chưa biết trong tiếng Trung cơ bản gọi như thế nào đúng không.

    [​IMG]
    Từ vựng tiếng Trung cơ bản về hiệu cắt tóc​

    Học tiếng Trung cơ bản chủ đề hiệu cắt tóc

    Bạn rất thích thay đổi các kiểu tóc theo những mốt mới nhất. Bạn thường xuyên đến hiệu làm tóc. Trong bài học tiếng Trung cơ bản này bạn sẽ biết cách nói về các kiểu tóc ra sao. Khi bạn học tốt tiếng Trung cơ bản thì việc giao tiếp tiếng Trung sẽ trở nên đơn giản, sau đó có thể học tiếp lên tiếng Trung nâng cao.

    1 Búi tóc tròn 圆发髻 yuán fā jì
    2 Kiểu tóc vòng hoa đội đầu 花冠发式 huā guàn fā shì
    3 Kiểu tóc búi húi cua, kiểu tóc bằng 平顶头发式 píng dǐng tóu fā shì
    4 Kiểu tóc thẳng đứng 平直式发型 píng zhí shì fā xíng
    5 Tóc xoăn theo kiểu xoắn ốc 螺旋式卷发 luó xuán shì juǎn fā
    6 Kiểu tóc xoăn cao 高卷式发型 gāo juǎn fā xíng
    7 Bím tóc đuôi ngựa 马尾辫发型 mǎ wěi biàn fā xíng
    8 Kiểu tóc xù 鬈毛狗式发型 quán máo gǒu shì fā xíng
    9 Kiểu tóc lượn sóng 波浪式发型 bō làng shì fā xíng
    10 Tóc giả 假发 jiǎ fā
    11 Tóc giả làm bằng sợi len 毛线制的假发 máo xiàn zhì de jiǎ fā
    12 Tỉa thưa tóc, tỉa mỏng tóc 把头发削薄 bǎ tóu fā xiāo bó
    13 Chải tóc 梳理 shū lǐ
    14 Trang điểm 整容 zhěng róng
    15 Tóc đen nhánh 乌亮的头发 wū liàng de tóu fā
    16 Đầu tóc rối bù 蓬乱的头发 féng luàn de tóu fā
    17 Hói đỉnh đầu 秃顶 tū dǐng
    18 Tóc bờm 刘海儿 liú hǎi ér
    19 Cái bím tóc 辫子 biàn zi
    20 Đuôi sam 辫梢 biàn fā
    21 Người tóc xoăn. 头发蜷曲的人 tóu fā quán qū de rén
    22 Rẽ ngôi 分缝 fēn fèng
    23 Rẽ ngôi giữa 中分缝 zhōng fēn fèng
    24 Rẽ ngôi bên 边分缝 biān fēn fèng
    25 Cắt tóc 理发 lǐ fā
    26 Thợ cắt tóc 理发师 lǐ fā shī
    27 Hiệu cắt tóc làm đầu 美发厅 měi fā tīng
    28 Thợ cắt tóc thời trang 发式师 fā shì shī
    29 Tóc bạc 白发 bái fā
    30 Tóc xoăn 鬈发 quán fā
    31 Tóc 头发 tóu fā
    32 Lọn tóc 头发的一簇 tóu fā de yīcù

    Từ vựng tiếng Trung cơ bản về các loại hóa chất làm đẹp

    Trong hiệu làm tóc không thể thiếu các loại hóa chất làm đẹp rồi đúng không nào. Học tiếng Trung cơ bản với những từ vựng này không quá khó, chỉ cần bạn nhớ và chăm chỉ tìm hiểu, áp dụng vào giao tiếp tiếng Trung thông thường sẽ rất hiệu quả.

    33 Sơn móng tay 染指甲 rǎn zhǐ jiǎ
    34 Massage mặt 面部按摩 miàn bù àn mó
    35 Keo, gel, mouse 喷发定形剂 pēn fā ding xíng jì
    36 Thuốc nhuộn tóc 染发 rǎn fā
    37 Thuốc làm đẹp tóc 美发剂 měi fā jì
    38 Thuốc dưỡng tóc 生发剂 shēng fā jì
    39 Dầu uốn tóc 卷发液 juǎn fā yè
    40 Dầu chải tóc 发油 fā yóu

    Từ vựng tiếng Trung về các loại râu

    Cánh nam giới thường để râu và mỗi kiểu râu có nét hấp dẫn đặc biệt. Các từ vựng tiếng Trung sau đây sẽ giúp bạn biết thêm về mỗi loại râu trong tiếng Trung nói như thế nào.

    41 Râu ở hai bên mép 髯 rán
    42 Ria mép 髭 zī
    43 Râu quai nón 络腮胡子 luò sāi hú zi
    44 Râu xồm 连鬓胡子 lián bìn hú zi
    45 Râu rậm 大胡子 dà hú zi
    46 Râu dê 山羊胡子 shān yáng hú zi
    47 Gội đầu 洗发 xǐ fā
    48 Tóc mai 鬓脚 bìn jiǎo
    49 Uốn tóc 烫发 tang fā
    50 Sấy 吹风 chuī fēng
    51 Cạo mặt 修面 xiū miàn
    52 Xà phòng cạo râu 剃须皂 tì xū zào
    53 Kem cạo râu 剃须膏 tì xū gāo
    [​IMG]
    Từ vựng tiếng Trung về hiệu cắt tóc​
     
  2. hoankid

    hoankid Member

    Tham gia ngày:
    6/6/15
    Bài viết:
    42
    Điểm thành tích:
    6
    Giới tính:
    Nam

Chia sẻ trang này