Học từ vựng tiếng Trung nâng cao về luật pháp, tòa án (p1)

Thảo luận trong 'Tiếng Trung Quốc' bắt đầu bởi olpc1, 29/6/15.

  1. olpc1

    olpc1 Moderator Thành viên BQT

    Tham gia ngày:
    30/1/15
    Bài viết:
    119
    Điểm thành tích:
    16
    Bạn đang học tiếng Trung nâng cao. Hãy tiếp tục với bài học từ vựng về luật pháp, tòa án sau đây nhé! Chúc bạn có buổi học tiếng Trung vui vẻ và hiệu quả.

    [​IMG]
    Từ vựng tiếng Trung nâng cao về toà án, luật pháp ( p1 )​

    Học tiếng Trung nâng cao với những từ vựng về tòa án, luật pháp

    Đối với loạt bài học tiếng Trung nâng cao sau đây bạn sẽ có cơ hội tìm hiểu về các từ vựng tòa án, luật pháp. Khá dài nhưng nếu học tập có hứng thú chắc chắn sẽ không có vấn đề đúng không bạn. Cùng học tiếng Trung thật tốt nhé!

    1 Bộ tư pháp 司法部 sī fǎ bù
    2 tòa án nhân dân tối cao 最高人民法院 zuì gāo rén mín fǎ yuàn
    3 tòa án địa phương 地方法院 dì fāng fǎ yuàn
    4 tòa án nhân dân huyện 县人民法院 xiàn rén mín fǎ yuàn
    5 Viện kiểm soát 检察院 jiǎn chá yuàn
    6 Viện kiểm soát nhân dân tối cao 最高人民检察院 zuì gāo rén mín jiǎn chá yuàn
    7 tòa án cơ sở 基层法院 jī céng fǎ yuàn
    8 tòa án cấp dưới 下级法院 xià jí fǎ yuàn
    9 tòa án cấp trên 上级法院 shàng jí fǎ yuàn
    10 tòa án sơ cấp ( sơ thẩm ) 初级法院 chū jí fǎ yuàn
    11 tòa án cấp thấp 低级法院 dī jí fǎ yuàn
    12 tòa án cấp trung 中级法院 zhōng jí fǎ yuàn
    13 tòa án cấp cao 高级法院 gāo jí fǎ yuàn
    14 tòa án tối cao 高等法院 gāo děng fǎ yuàn
    15 tòa áp dụng thông pháp 普通法院 pǔ tōng fǎ yuàn
    16 tòa án sơ thẩm 初审法院 chū shěn fǎ yuàn
    17 tòa án chung thẩm 中审法院 zhōng shěn fǎ yuàn
    18 tòa án ghi biên bản 记录法院 jì lù fǎ yuàn
    19 tòa án phúc thẩm 上诉法院 shàng sù fǎ yuàn
    20 tòa án điều tra 调查法庭 diào chá fǎ tíng
    21 tòa án binh 军事法庭 jūn shì fǎ tíng
    22 phiên tòa 法庭 fǎ tíng

    Bạn đã biết từ vựng tiếng Trung về các phiên tòa trong tiếng Trung chưa?

    Bất cứ từ vựng tiếng Trung ở lĩnh vực nào cũng đòi hỏi người học chăm chỉ và luyện tập, thực hành thường xuyên. Khi học tiếng Trung nâng cao bạn hãy chú ý thêm về mặt ngữ pháp và cách sử dụng các từ vựng trong từng hoàn cảnh cho phù hợp. Nếu học tốt bạn sẽ thành thạo tiếng Trung giao tiếp, tiếng Trung cơ bản, ngoài ra còn viết chữ Trung Quốc và đọc được sách tiếng Trung. Thật hiệu quả đúng không.

    23 ngày mở phiên tòa 开庭日 kāi tíng rì
    24 kỳ hạn mở phiên tòa 开庭期 kāi tíng qì
    25 ra tòa 出庭 chū tíng
    26 phiên tòa lâm thời 临时法庭 lín shí fǎ tíng
    27 tòa án địa phương 地方法庭 dì fāng fǎ tíng
    28 tòa hội thẩm 合议庭 hé yì tíng
    29 tòa án dân sự 民事庭 mín shì tíng
    30 tòa hình sự 刑事庭 xíng shì tíng
    31 tòa án hành chính 行政庭 xíng zhèng tíng
    32 tòa án bản quyền 版权法庭 bǎn quán fǎ tíng
    33 phòng xét xử 审判室 shěn pàn shì
    34 lệnh của tòa án 法院指令 fǎ yuàn zhǐ lìng
    35 giam lỏng 软禁 ruǎn jìn
    36 luật dân sự 民法 mín fǎ
    37 luật hình sự 刑法 xíng fǎ
    38 tòa án chuyên môn 专门法院 zhuān mén fǎ yuàn
    39 luật hành chính 行政法 xíng zhèng fǎ
    40 luật thương mại 商法 shāng fǎ
    41 luật hàng hải 海事法 hǎi shì fǎ
    [​IMG]
    Học tiếng Trung nâng cao hiệu quả​
     

Chia sẻ trang này