Học tiếng Trung online với danh sách các món ăn Trung Hoa

Thảo luận trong 'Tiếng Trung Quốc' bắt đầu bởi olpc1, 7/7/15.

  1. olpc1

    olpc1 Moderator Thành viên BQT

    Tham gia ngày:
    30/1/15
    Bài viết:
    119
    Điểm thành tích:
    16
    Trung Quốc là đất nước với rất nhiều món ăn ngon và nổi tiếng. Một loạt danh sách các món ăn Trung Hoa trong bài học tiếng Trung online này sẽ giúp bạn khám phá thêm những thông tin hấp dẫn.


    [​IMG]
    Từ vựng tiếng Trung online các món ăn nổi tiếng Trung Quốc​

    Từ vựng tiếng Trung online về các món ăn Trung Quốc

    Khi tìm hiểu về Trung Quốc, bạn đừng bỏ quên văn hóa ẩm thực của họ vì Trung Quốc đã có truyền thống từ ngàn xưa đối với việc nấu các món ăn rất ngon. Bài học tiếng Trung online này vừa thú vị vừa hấp dẫn vì bạn học được rất nhiều từ mới về món ăn mà lại có thời gian thư giãn, giải trí kết hợp.

    1 Cháo 粥 zhōu
    2 lẩu 火锅 huǒguō
    3 Cháo lòng. 及第粥 jídì zhōu
    4 Cháo trắng 白粥 ; 清粥 ; 稀饭 Báizhōu ; qīngzhōu ; xīfàn
    5 Cháo hải sản 艇仔粥 tǐngzǎi zhōu
    6 Cháo trắng nấu với hột vịt bích thảo cùng thịt nạc 皮蛋瘦肉粥 pídàn shòuròu zhōu
    7 Món súp cay nấu cùng hỗn hợp nhiều đồ ăn 麻辣烫 málà tàng
    8 Lẩu uyên ương ( Nước lẩu có hai màu ) 鸳鸯火锅 yuānyāng huǒguō
    9 Canh 汤 tāng
    10 Canh chua cay 酸辣汤 suānlà tāng
    11 Canh cà chua nấu trứng 番茄蛋汤 fānqié dàn tāng
    12 Súp bún tàu nấu với cải chua 酸菜粉丝汤 suāncài fěnsī tāng
    13 Canh su hào nấu thịt bằm 榨菜肉丝汤 zhàcài ròusī tāng
    14 Canh đậu nành nấu sườn non 黄豆排骨汤 huángdòu páigǔ tāng

    Các món mì trong tiếng Trung

    Văn hóa ẩm thực Trung Hoa đa dạng cho nên các món ăn cũng không chỉ dừng lại ở một số món mà có rất nhiều món ăn ngon miệng. Các loại mì cũng vậy, trong tiếng Trung giao tiếp bạn đã biết tên một số món mì rồi nhưng bài học tiếng Trung online này sẽ là tổng hợp vì vậy khá nhiều loại mì bạn có thể tìm hiểu đấy.

    15 mì 面食 miànshí
    16 Mì xào dầu hào 蚝油炒面 háoyóu chǎomiàn
    17 Mì thịt bò 牛肉拉面 niúròu lāmiàn
    18 Mì hoành thánh 云吞面 yúntūn miàn
    19 Mì sốt dầu hành 葱油拌面 cōngyóu bànmiàn
    20 Mì nấu với cải chua cùng thịt bằm 雪菜肉丝面 xuěcài ròusī miàn
    21 Mì phở xào thịt bò ( Sợi mì phở làm từ gạo ) 干炒牛河粉 gānchǎo niú héfěn
    22 Mì có nước sốt đậm đặc 打卤面 dǎlǔ miàn
    [​IMG]
    Từ vựng các món ăn nổi tiếng Trung Quốc​

    Những món ăn Trung Quốc ngon miệng

    Những món ăn Trung Quốc thật ngon miệng và bắt mắt. Học bài này ngoài biết thêm từ vựng bạn cũng có thể biết thêm về cách viết chữ Trung Quốc nữa. Cố gắng học tiếng Trung tốt nhé!

    23 Hoành thánh thịt bằm 鲜肉馄饨 xiānròu húntun
    24 Súp cá viên 鱼丸汤 yúwán tāng
    25 Cơm trắng 米饭 ; 白饭 Mǐfàn ; Báifàn
    26 Cơm chiên trứng 蛋炒饭 dàn chǎofàn
    27 Món mì nấu với lẩu hoa ( sợi mì làm từ gạo ) 过桥米线 guòqiáo mǐxiàn
    28 Cơm chiên dương châu 扬州炒饭 yángzhōu chǎofàn
    29 Món cơm chan súp 汤饭 ; 泡饭 Tāngfàn ; pàofàn
    30 Món đậu phụ sốt tương 豆腐脑 dòufǔnǎo
    31 Món há cảo chiên 锅贴 guōtiē
    32 Xíu mại 烧卖 shāomài
    33 Bánh tét 粽子 zòngzi
    34 Bánh trứng 鸡蛋饼 jīdàn bǐng
    35 Bánh bao chiên 生煎包 shēngjiānbāo

    Học tiếng Trung online với Trung tâm Chinese thật tốt bạn nhé!

    36 Bánh mạc thầu. ( Không có nhân bên trong ) 馒头 mántou)
    37 Bánh bao nhân thịt, nhân rau củ 肉包 ; 菜包 Ròubāo ; càibāo
    38 Bánh mì sandwich theo phong cách Trung Quốc kẹp thịt bên trong 肉夹馍 ròu jiā mó
    39 Bánh kẹp hành chiên 葱油饼 cōngyóu bǐng
    40 Xà lách xào dầu hào 蚝油生菜 háoyóu shēngcài
    41 Tôm lột vỏ xào 龙井虾仁 lóngjǐng xiārén
    42 Món cải rổ xào 白灼菜心 báizhuó càixīn
    43 Bánh cuốn ( Món bánh cuốn có nhân tôm, xá xíu được bọc bởi lớp da làm từ gạo 肠粉 chángfěn
    44 Món trứng phù dung 芙蓉蛋 fúróng dàn
    45 Món bắp xào 青椒玉米 qīngjiāo yùmǐ
    46 Rau cần xào đậu phụ 芹菜炒豆干 qíncài chǎo dòugān

    Chúc bạn tự học tiếng Trung hiệu quả bạn nhé!
     

Chia sẻ trang này