Học tiếng Trung cơ bản chuyên đề từ vựng tin học điện tử (p1)

Thảo luận trong 'Tiếng Trung Quốc' bắt đầu bởi olpc1, 30/6/15.

  1. olpc1

    olpc1 Moderator Thành viên BQT

    Tham gia ngày:
    30/1/15
    Bài viết:
    119
    Điểm thành tích:
    16
    Trung tâm Chinese hôm nay sẽ bắt đầu bài học tiếng Trung cơ bản về chuyên đề từ vựng tin học điện tử . Chủ đề này rất hấp dẫn vì bạn thường xuyên sử dụng đến các thiết bị này trong cuộc sống.

    [​IMG]
    Học tiếng Trung cơ bản chuyên đề từ vựng tin học điện tử (p1)​

    Học tiếng Trung cơ bản về các từ vựng chuyên đề tin học điện tử (p1)

    Mỗi bài học tiếng Trung cơ bản sẽ cung cấp cho bạn thêm những kiến thức hiệu quả ứng dụng vào việc học tiếng Trung ở những mức độ khác nhau như tiếng Trung giảo tiếp, tiếng Trung thương mại, gia sư tiếng Trung, tiếng Trung du lịch... Chúng có mối quan hệ và sự liên quan mật thiết đến nhau.

    1.安装Cài đặt (setup, install) ān zhuāng
    2.比特Bit bǐ tè
    3.笔记本notebook bǐ jì běn
    4.壁纸Hình nền (wall paper) bì zhǐ
    5.表格Bảng biǎo gé
    6.博客Blog bó kè
    7.补丁Bản vá bǔ dīng
    8.操作系统Hệ điều hành cāo zuò xì tǒng
    9.程序Chương trình chéng xù
    10.程序员Lập trình viên chéng xù yuán
    11.冲突Xung đột chōng tū
    12.处理器Bộ vi xử lí (CPU) chú lǐ qì
    13.磁道Track cí dào
    14.磁盘Đĩa từ cí pán
    15.存盘Lưu (save) cún pán
    16.打印In dǎ yìn
    17.单击Kích đơn (single click) dān jī
    18.导出Export dǎo chū
    19.导入Import dǎo rù
    20.登录Đăng nhập dēng lù

    Bạn đã biết trong tiếng Trung từ vựng về tin học, điện tử chưa?

    Những từ vựng tiếng Trung chủ đề tin học, điện tử rất gần gũi, quen thuộc với bạn vì mỗi ngày bạn vẫn tiếp xúc với máy tính và các thiết bị kết nối internet. Chắc chắn bài học tiếng Trung này sẽ hấp dẫn bạn rất nhiều.

    21.地址Địa chỉ (adress) dì zhǐ
    22.地址簿adress book dì zhǐ bù
    23.电脑Máy vi tính diàn nǎo
    24.电视盒TV box diàn shì hé
    25.电子邮箱Hòm thư điện tử diàn zǐ yóu xiāng
    26.调制解调器Modem tiáo zhì jiě tiáo qì
    27.对话框Hộp thoại (dialog box) duì huà kuàng
    28.服务器Server fú wù qì
    29.复制Copy fù zhì
    30.格式化Format g shì huà
    31.更新Cập nhật (update) gèng xīn
    32.工具Công cụ (tool) gong jù
    33.光盘Đĩa CD guāng pán
    34.光学鼠标Chuột quang guāng xué shǔ biāo
    35.广告软件Malware guǎng gào ruǎn jiàn
    36.互联网Internet hù lián wǎng
    37.回收站Thùng rác huí shōu zhàn
    38.激活Kích hoạt jī huó
    39.寄生虫Spam jì shēng chóng
    40.间谍软件Phần mềm gián điệp jiān dié ruǎn jiàn

    [​IMG]
    Từ vựng điện tử tin học trong tiếng Trung ( p1 )​

    41.兼容Tích hợp, tương thích jiān róng
    42.剪切cut jiǎn qiè
    43.鍵盤Bàn phím(keyboard) jiàn pán
    44.接口Cổng, khe cắm jiē kǒu
    45.开源码Mã nguồn mở kāi yuán mǎ
    46.拷贝(抄錄)Copy kǎo bèi
    47.控制面板control panel kòng zhì miàn bǎn
    48.快捷Short cut kuài jié
    49.宽带Băng thông rộng kuān dài
    50.垃圾文件File rác lā jī wén jiàn
    51.蓝牙Bluetooth lán yā
    52.離線Offline, ngoại tuyến lí xiàn
    53.连接Liên kết (link) lián jiē
    54.连接Connect lián jiē
    55.聊天Chat liáo tiān
     

Chia sẻ trang này