Học gia sư tiếng Trung với chủ đề từ vựng trong khách sạn

Thảo luận trong 'Gia sư ngoại ngữ' bắt đầu bởi olpc1, 8/7/15.

  1. olpc1

    olpc1 Moderator Thành viên BQT

    Tham gia ngày:
    30/1/15
    Bài viết:
    119
    Điểm thành tích:
    16
    Bạn đã trang bị cho mình được bao nhiêu từ vựng về chuyên đề khách sạn? Cùng bổ sung thêm vốn kiến thức cho mình trong bài học gia sư tiếng Trung này nhé!

    Từ vựng tiếng Trung chuyên đề về khách sạn bạn đã thuộc được bao nhiêu? Nếu như bây giờ cho bạn dẫn 1 tour du lịch vào khách sạn đặt phòng theo đoàn bạn có đủ vốn từ vựng , kiến thức để tự tin là 1 hướng dẫn viên thông thái và tài giỏi không? Có rất nhiều bạn học tiếng Trung nhưng lại không thích làm phiên dịch viên mà lại muốn trở thành 1 hướng dẫn viên du lịch tài giỏi , đi khắp nơi trên Thế giới. Bạn có là người thuộc trong số họ? Nếu có thì bài từ vựng chuyên đề về khách sạn hôm nay không thể bỏ qua đâu. Bạn muốn trở thành phiên dịch viên hay hướng dẫn viên đều được nhưng trước tiên hãy học thuộc bài từ vựng này và sau đó học giỏi tiếng Trung rồi bạn có thể thực hiện ước mơ của mình.

    [​IMG]
    Từ vựng khách sạn trong gia sư tiếng Trung​

    Học gia sư tiếng Trung với các từ vựng về phòng nghỉ khách sạn

    Những từ vựng sau đây về các phòng nghỉ khách sạn đối với học tiếng Trung du lịch cực kỳ thích hợp. Học gia sư tiếng Trung yêu cầu bạn tự trang bị cho mình một vốn kiến thức lớn để nắm bắt bài học tiếng Trung nhanh chóng và lâu dài.

    1 Căn hộ kiểu gia đình 家庭式房间 Jiātíng shì fángjiān
    2 Đặt phòng đơn 订单间 Dìngdān jiān
    3 Đặt phòng trực tiếp 直接订房 Zhíjiē dìngfáng
    4 Đặt phòng theo đoàn 订一个团的房 Dìng yīgè tuán de fáng
    5 Đặt cọc 订金 Dìngjīn
    6 Khách sạn( Hotel) 饭店 Fàndiàn
    7 Nhà nghỉ ( Motel) 汽车旅馆 Qìchē lǚguǎn
    8 Nhà trọ 小旅馆 Xiǎo lǚguǎn
    9 Mùa du lịch 旅游旺季 Lǚyóu wàngjì

    Các nhân viên khách sạn trong tiếng Trung

    Những từ vựng dưới đây được Trung tâm Chinese cung cấp cho bạn có liên quan đến chủ đề học gia sư tiếng Trung. Chú ý mỗi bài học tiếng Trung đều có những điểm hấp dẫn và tạo cho người học hứng thú riêng. Khám phá môn ngoại ngữ này cực kỳ lý thú đấy.

    10 Nhân viên lễ tân 总台服务员 Zǒng tái fúwùyuán
    11 Nhân viên hầu phòng , bồi bàn 茶房员 Cháfáng yuán
    12 Nhân viên quét dọn 保洁人员(或清洁人员 ) Bǎojié rényuán (huò qīngjié rényuán)
    13 Nhân viên gác cửa 窗(管理)人员 Chuāng (guǎnlǐ) rényuán
    14 Nhân viên giặt là 清洗洗衣物人员 Qīngxǐ xǐyī wù rényuán
    15 Nhân viên tạp vụ 杂务人员 Záwù rényuán
    16 Nhân viên thủ quỹ 出纳员 Chūnà yuán
    17 Nhân viên khuôn vác 盘运员 Pán yùn yuán
    18 Nhân viên giải đáp thông tin 解答问题人员 Jiědá wèntí rényuán
    19 Nhân viên trực đêm 值夜班人员 Zhí yèbān rényuán
    20 Nhân viên trực buồng 值班人员 Zhíbān rényuán
    21 Nhân viên trực tầng 楼层值班人员 Lóucéng zhíbān rényuán
    22 Nhân viên bàn bar 吧台人员 Bātái rényuán

    Gia sư tiếng Trung hiệu quả với các từ vựng về khách sạn

    Học gia sư tiếng Trung không đồng nghĩa với việc bạn dựa dẫm lại cho gia sư mà bạn có thể bổ sung kiến thức mọi lúc mọi nơi. Phương pháp học tiếng Trung online cũng đem lại hiệu quả tích cực và uy tín. Thậm chí bạn cũng thoải mái tìm các video tiếng Trung học gia sư online.

    23 Điện thoại quốc tế 国际电话 Guójì diànhuà
    24 Điện thoại đường dài 长途电话 Chángtú diànhuà
    25 Điện thoại nội bộ (từ phòng nàyqua phòng khác) 内线 Nèixiàn
    26 Phòng đơn 单人房 Dān rén fáng
    27 Phòng đôi 双人房 Shuāngrén fáng
    28 Phòng tiêu chuẩn 标准间 Biāozhǔn jiān
    29 Phòng hạng sang 高级间 Gāojí jiān
    30 Phòng thông nhau 互通房 Hùtōng fáng
    31 Thủ tục đăng ký khách sạn 入住酒店登记手续 Rùzhù jiǔdiàn dēngjì shǒuxù
    32 Thẻ phòng (mở cửa) (thay cho chìa khóa, tếng Anh gọi là Ving card hoặc bing card thì phải) 电脑房门卡 Diànnǎo fáng mén kǎ
    33 Thủ tục nhận phòng(check in) 办理住宿手续 Bànlǐ zhùsù shǒuxù
    34 Thủ tục trả phòng (check out) 办理退房 Bànlǐ tuì fáng
    35 Thay đổi thời gian 变更时间 Biàngēng shíjiān
    36 Lễ tân 柜台 Guìtái
    37 Đại sảnh 大堂 Dàtáng
    38 Bít tết 牛排 Niúpái
    39 Buffet 自助餐 Zìzhùcān
    40 Điểm tâm 点心 Diǎnxīn
    41 Đồ tráng miệng 饭后甜点 Fàn hòu tiándiǎn
    42 Sâm panh 香槟 Xiāngbīn
    43 Đồ lưu niệm 纪念品 Jìniànpǐn
    44 Giảm giá 减价 Jiǎn jià
    45 Sòng bạc 赌场 Dǔchǎng
    46 Thanh toán 结帐 Jié zhàng
    47 Tiền mặt 现金 Xiànjīn
    48 Tiền bo 小费 Xiǎofèi
    [​IMG]
    Học gia sư tiếng Trung với chủ đề từ vựng trong khách sạn
    Mỗi ngày bạn nên học ít nhất là 5 đến 10 từ vựng tiếng Trung và tuyệt đối là phải học thường xuyên bởi chỉ có như vậy mới tăng vốn từ vựng của bạn bởi nếu bạn muốn giao tiếp tốt , dịch tốt thì phải nghe tốt , hiểu nhanh. Mà để làm được những điều đó yêu cầu tiên quyết là bạn phải thuộc nhiều từng vựng về các lĩnh vực khác nhau. Vì thế , hãy chăm chỉ học từ vựng vào nhé! 1 lần ghi là 1 lần nhớ , hãy nghe nhiều và viết nhiều vào bạn nhé!
     

Chia sẻ trang này