Học gia sư tiếng Trung cơ bản về hợp đồng mua bán hàng hóa

Thảo luận trong 'Gia sư ngoại ngữ' bắt đầu bởi olpc1, 8/7/15.

  1. olpc1

    olpc1 Moderator Thành viên BQT

    Tham gia ngày:
    30/1/15
    Bài viết:
    119
    Điểm thành tích:
    16
    Trong hợp đồng mua bán hàng hóa có những từ vựng cực kỳ khó hiểu vì vậy nó gây khó khăn cho người học tiếng Trung. Bài gia sư tiếng Trung ngày hôm nay sẽ chuẩn bị hành trang cho bạn với những từ vựng này nhé!


    [​IMG]
    Học gia sư tiếng Trung cơ bản về hợp đồng mua bán hàng hóa​

    Các từ vựng trong hợp đồng mua bán hàng hóa khi học gia sư tiếng Trung

    Lĩnh vực mua bán hàng hóa có liên quan đến tiếng Trung thương mại và nó cũng không dễ học như đối với tiếng Trung cơ bản cho nên để nhớ kỹ những từ vựng trên bạn cần đầu tư thêm thời gian. Học tiếng Trung là công việc đòi hỏi nhiệt huyết, tình yêu đối với môn học và sự chăm chỉ.

    1 bảng báo cáo tháng thu chi vật liệu 物料收支月报表 wùliào shōu zhī yuè bàobiǎo
    2 hóa đơn mua nguyên liệu 物品购单 Wùpǐn gòu dān
    3 phiếu gia công 加工单 jiāgōng dān
    4 phiếu xuất xưởng 料品出厂单 liào pǐn chūchǎng dān
    5 kích cỡ 尺寸 chǐcùn
    6 lệnh sản xuất 制令单 zhì lìng dān
    7 kho thùng ngoài 外箱仓库 wài xiāng cāngkù
    8 quản lý kho hàng dự trữ 库存管理 kùcún guǎnlǐ
    9 bảng tiến độ sản xuất 生产进度表 shēngchǎn jìndù biǎo
    10 vào sổ nhập kho 入库作帐 rù kù zuò zhàng
    11 hóa đơn xuât hàng 料品出厂单 liào pǐn chūchǎng dān
    12 giao nhận nguyên liệu 物料出库交接 wùliào chū kù jiāojiē
    13 hàng mẫu tiếp thị 开发样品 kāifā yàngpǐn
    14 chênh lệch 落差 luòchā
    15 dây chuyền 前段流程 qiánduàn liúchéng

    Từ vựng tiếng Trung trong hợp đồng mua bán hàng hóa

    Những từ vựng sau trong hợp đồng mua bán hàng hóa rất phổ biến, nếu bạn đã học qua tiếng Trung nâng cao chắc chắn sẽ bắt gặp chúng. Học gia sư tiếng Trung đòi hỏi bạn kỹ năng tự học tiếng Trung tốt để nhanh chóng hòa nhập cùng môn học.

    16 lượng sản xuất 计件新资 jìjiàn xīn zī
    17 lượng thời gian 计时新资 jìshí xīn zī
    18 thao tác dây chuyền 作业流程 zuòyè liúchéng
    19 sắp xếp tiến độ sản xuất 安排生产进度 ānpái shēngchǎn jìndù
    20 hàng xách tay 托带材料 tuō dài cáiliào
    21 bảng đóng gói chi tiết 包装明细表 bāozhuāng míngxì biǎo
    22 kiểm tra số lượng 数量清点 shùliàng qīngdiǎn
    23 phân loại hóa đơn nghiệm thu 验收单分类 yànshōu dān fēnlèi
    24 bản nghiệm thu kiểm kê thực tế 实际清点验收表 shíjì qīngdiǎn yànshōu biǎo
    25 phiếu giao hàng 送货单 sòng huò dān
    26 tem dán nguyên liệu 物料标示 wùliào biāoshì
    27 phiếu mua hàng tiêu hao 消耗购品单 xiāohào gòu pǐn dān
    28 lượng đính chính 追加用量 zhuījiā yòngliàng
    29 tên phối kiện 配件名称 pèijiàn míngchēng
    30 chuyển nhượng 押汇 yā huì
    [​IMG]
    Từ vựng tiếng Trung trong hợp đồng mua bán hàng hóa​
     

Chia sẻ trang này