Gia sư tiếng Trung online về tiếng lóng của giới trẻ (p2)

Thảo luận trong 'Gia sư ngoại ngữ' bắt đầu bởi olpc1, 7/7/15.

  1. olpc1

    olpc1 Moderator Thành viên BQT

    Tham gia ngày:
    30/1/15
    Bài viết:
    119
    Điểm thành tích:
    16
    Tiếng Trung cũng có tiếng lóng đấy bạn ạ, đặc biệt giới trẻ là những người sử dụng nhiều nhất. Bài học gia sư tiếng Trung online này mời bạn cùng tìm hiểu thêm nhé!


    [​IMG]
    Gia sư tiếng Trung chủ đề về tiếng lóng​

    Gia sư tiếng Trung online với những câu tiếng lóng

    Những câu tiếng Trung về tiếng lóng được sử dụng thường xuyên đối với giới trẻ Trung Quốc. Nếu bạn nhớ được chúng thì cực kỳ có hiệu quả cho giao tiếp tiếng Trung đấy. Cũng giống như tiếng Việt, giới trẻ Trung Quốc có cách nói khác đi về những câu, những từ tiếng Trung để phù hợp với văn hóa và sở thích. Học tiếng Trung thông qua cách này thật thú vị đúng không.

    1 bị mắng, bị la rầy 挨剋 āi kēi
    2 bị mắng, bị la rầy 挨呲儿 āi cī r
    3 Người ngốc; đầu to óc quả nho, đầu gỗ 阿木林 ā mù lín
    4 lần lượt, từng người một 挨个儿 āi gè r
    5 Bắt taxi, đi bằng taxi 打车 dǎ chē
    6 Ly dị 打八刀 dǎ bā dāo
    7 thấp hèn, thấp kém hơn 矮半截 ǎi bàn jié
    8 nông thôn, nhà quê, quê mùa 阿乡 ā xiāng
    9 Chọc ai đó, chế giễu ai đó 打镲 dǎ chǎ
    10 Phạm sai lầm; hiểu nhầm; nhầm lẫn 搭错线了 dā cuò xiàn le
    11 Hợp tác, đồng nghiệp, đồng tác giả 搭档 dā dàng
    12 chẳng liên quan; độc lập 挨不上 āi bù shàng
    13 đổ vỏ, người đổ vỏ (người khác ăn ốc) 擦屁股 cā pì gǔ
    14 luồn cúi, nịnh bợ, bám váy, chịu nhục nhã để đi lên . 踩 cǎi
    15 tìm hướng, tìm cách 踩道 cǎi dào
    16 điều tra, thăm dò, thám thính 踩点儿 cǎi diǎn r
    17 thú vị, hấp dẫn, không khí sống động 彩儿 cǎi r
    18 thất bại, trượt 菜了 cài le
    19 Gà khờ, đầu đất, cũng để chỉ lính mới, người mới tay nghề kém 菜鸟 cài niǎo
    20 xanh xao vàng vọt, dùng để chí người không có thần sắc, trông như chết đối 菜色 cài sè
    21 người đàn ông thấp bé, có chiều cao tương đối khiêm tốn 残废 cán fèi
    22 Tham nhũng, tham ô, bòn rút của công 扒面 bā miàn
    23 Vô ích 白搭 bái dā

    Gia sư tiếng Trung chủ đề tiếng lóng

    Đối với học gia sư tiếng Trung bạn cần tự học là chính để nắm bắt được những kiến thức cơ bản và tìm hiểu thêm kiến thức đối với gia sư. Cách học gia sư tiếng Trung qua mạng cũng cực kỳ hữu ích đấy.

    24 Nói sáo rỗng, nói vô nghĩa, nói lung tung 白话 bái huà
    25 Dễ ợt 白玩儿 bái wánr
    26 Phô trương quá mức, phông pheo, khoe giàu 摆谱 bǎi pǔ
    27 Xe máy tay ga 板凳狗 bǎn dèng gǒu
    28 Cặp đại gia 傍大款 bàng dà kuǎn
    29 Người tình, người yêu 傍家儿 bàng jiār
    30 Nấu cháo, buôn dưa lê điện thoại 煲电话粥 bāo diàn huà zhōu
    31 Đánh tơi bời 暴打 bào dǎ
    32 Ba hoa, chém gió 暴侃 bào kǎn
    33 Không biết xấu hổm, trơ trẽn 不要脸 bù yào liǎn
    34 Không bắt mắt, không ấn tượng 不起眼儿 bù qǐ yǎnr
    35 Từ chối nghe lời, bật lại 不忿儿 bù fènr
    36 Khác một trời một vực 不搭脉 bù dā mài
    37 Phát khùng 飙车 biāo chē
    38 Tự thúc đẩy bản thân 奔命 bēn mìng
    39 Người thích “ăn không ngồi rồi”, thích làm nhàn mà lương cao, không thích làm chỉ thích hưởng thụ 白鼻仔 bái bí zǎi
    40 Chat chít 摆龙门阵 bǎi lóng mén zhèn
    41 Bà trùm (người đàn bà sỡ hữu một quán bar) 吧娘 bā niáng
    [​IMG]
    Học gia sư tiếng Trung với tiếng lóng​
     

Chia sẻ trang này