Dịch tiếng Trung với bài tiếng Trung chuyên ngành kế toán

Thảo luận trong 'Dịch thuật' bắt đầu bởi olpc1, 30/6/15.

  1. olpc1

    olpc1 Moderator Thành viên BQT

    Tham gia ngày:
    30/1/15
    Bài viết:
    119
    Điểm thành tích:
    16
    Bạn muốn dịch tiếng Trung tốt đúng không? Hãy tham khảo bài học tiếng Trung chuyên ngành kế toán này nhé. Chúc bạn có buổi học tiếng Trung vui vẻ!


    [​IMG]
    Dịch tiếng Trung với từ vựng chuyên ngành kế toán​

    Các từ vựng tiếng Trung kế toán trong bài dịch tiếng Trung

    Dịch thuật tiếng Trung là công việc khá khó khăn vì bạn cần nhớ được rất nhiều từ vựng, có vốn từ phong phú và nắm được cấu trúc. Để bắt đầu học dịch thuật tiếng Trung bạn có thể học từ tiếng Trung cơ bản, tiếng Trung nâng cao rồi học tiếp lên đến các khóa tiếng Trung khác.

    1 Kế toán trưởng 会计主任 Kuàijìzhǔrèn
    2 Nhân viên kế toán 会计员 Kuàijìyuán
    3 Trợ lý kế toán 助理会计 Zhùlǐkuàijì
    4 Kiểm toán trưởng 主计主任 Zhǔjìzhǔrèn
    5 Kiểm soát viên 主管会计 Zhǔguǎn kuàijì
    6 Người giữ sổ sách 簿计员 Bùjìyuán
    7 Người giữ sổ cái 计账员 Jìzhàngyuán
    8 Thủ quỹ 出纳 Chūnà
    9 Người quản lý hồ sơ, nhân viên lưu trữ 档案管理员 Dǎng’àn guǎnlǐ
    10 Kiểm toán 审计 Shěnjì
    11 Báo cáo 报表 Bàobiǎo
    12 Báo cáo định kì thường xuyên 定期报表 Dìngqíbàobiǎo
    13 Bảng cân đối kế toán 资产负债表 Zīchǎnfùzhàibiǎo
    14 Báo cáo thu nhập 收益表、损益表 Shōuyìbiǎo, sǔnyìbiǎo
    15 Tài khoản tài sản 资产账户 Zīchǎnzhànghù
    16 Tài khoản ngắn hạn 流动资产 Liúdòngzīchǎn

    Học dịch thuật tiếng Trung với chủ đề tiếng Trung kế toán

    Dịch thuật tiếng Trung chuyên ngành kế toán có thể ứng dụng rất hiệu quả vào tiếng Trung thương mại. Những từ này bạn có thể gặp trong tiếng Trung giao tiếp khi nói chuyện với người Trung Quốc, thông thường họ vẫn dùng để trao đổi cùng nhau.

    17 Doanh thu, lợi nhuận 收入、收益 Shōurù, shōuyì
    18 Chi phí 支出、开支 Zhīchū, kāizhī
    19 Thu nhập ròng, lợi nhuận sau thuế 净利润 Jìnglìrùn
    20 Thu nhập hoạt động 营业收入 Yíngyèshōurù
    21 Chi phí lãi vay 利息支出 Lìxízhīchū
    22 kế toán, Kế toán giao dịch tài 会计、会计学 Kuàijì, kuàijìxué
    23 Giao dịch tài chính 金融交易 Jīnróngjiāoyì
    24 Báo cáo tài chính 财务报表 Cáiwùbàobiǎo
    25 Kế toán công 公共会计师、会计师 Gōnggòngkuàijìshī, kuàijìshī
    26 Công chứng kế toán 执业会计师 Zhíyèkuàijìshī
    27 Nguyên tắc kế toán được chấp nhận 公认会计原则 Gōngrènkuàijìyuánzé
    28 Lợi nhuận trước thuế, thu nhập trước thuế 税前收入 fù qián shōu rù
    29 Lợi nhuận gộp 毛利 Máolì
    30 Khấu hao 折旧 Zhéjiù
    31 Khấu hao lũy kế 累计折旧 Lěijìzhéjiù
    32 kế toán giá thành 成本会计 Chéngběnkuàijì
    33 Văn phòng kế toán 单位会计 Dānwèikuàijì
    34 Kế toán nhà máy 工厂会计 Gōngchǎngkuàijì
    35 Kế toán công nghiệp 工业会计 Gōngyèkuàijì
    36 Kế toán sản xuất 制造会计 Zhìzàokuàij
    37 Thủ tục kế toán 会计程序 Kuàijìchéngxù
    38 Quy trình kế toán 会计规程 Kuàijìguīchéng
    39 Năm tài chính 会计年度 Kuàijìniándù
    40 Kỳ kế toán 会计期间 Kuàijìqíjiān
    41 Pháp quy kếtoán thống kê 主计法规 Zhǔjìfǎguī
    [​IMG]
    Từ vựng tiếng Trung ngành kế toán​
     

Chia sẻ trang này