Dịch thuật tiếng Trung với những từ vựng cơ bản quen thuộc

Thảo luận trong 'Dịch thuật' bắt đầu bởi olpc1, 2/7/15.

  1. olpc1

    olpc1 Moderator Thành viên BQT

    Tham gia ngày:
    30/1/15
    Bài viết:
    119
    Điểm thành tích:
    16
    Dịch thuật tiếng Trung rất có ích vì nó tổng hợp tất cả những kiến thức tiếng Trung mà bạn đã học được. Bài học sau rất có ích cho bạn trong lĩnh vực này.
    [​IMG]
    Dịch thuật tiếng Trung với những từ vựng cơ bản quen thuộc
    Dịch tiếng Trung với những từ vựng đơn giản

    Bài dịch thuật tiếng Trung sau đây khá đơn giản vì những từ vựng này các bạn dễ dàng bắt gặp trong những cuộc giao tiếp tiếng Trung, video tiếng Trung hoặc khi đọc sách tiếng Trung. Bên cạnh đó, việc viết chữ Trung Quốc cơ bản với bạn sẽ không còn gặp nhiều khó khăn nữa.

    1. 早上zǎo shàng ( tảo thượng ): sáng sớm

    你早nǐ zǎo: chào buổi sáng

    早上好zǎo shàng hǎo: chào buổi sáng

    上午shàng wǔ (thượng ngọ ): sáng ( 7h-10h )

    中午zhōng wǔ ( trung ngọ ): trưa

    下午xià wǔ ( hạ ngọ ): chiều

    晚上wǎn shang ( vãn thượng ): tối

    免miǎn ( miễn ) : không

    上午和下午我都忙了

    shàng wǔ hé xià wǔ wǒ dōu máng le

    Buổi sáng và buổi chiều tôi đều bận rồi

    2. 一箭双鸟

    yí qiàn shuāng niǎo

    ( nhất tiễn song điểu)

    3. 吃chī ( ngật ): ăn , uống

    吃奶chī nǎi : uống sữa

    吃药chī yào : uống thuốc

    吃力chī lì : tổn hao sức lực, mệt mỏi

    吃亏chī kuī : chịu thiệt thòi

    吃惊chī jīng : giật mình

    吃白饭chī bái fàn : ăn không ngồi rồi, vô tích sự

    吃耳光chī ěr guāng : ăn bạt tai

    吃苦chī kǔ :chịu khổ

    吃人不吐骨头

    chī rén bù tǔ gǔ tóu

    Ăn tười nuốt sống, tàn bạo, tham lam

    吃四方饭chī sì fāng fàn: nằm đầu là nhà ngã đâu là giường, lang bạt kì hồ

    吃心chī xīn : nghi ngờ, đa nghi

    我说他,你别吃心

    wǒ shuō tā, nǐ bié chī xīn

    Tôi nói anh ấy, bạn đừng có nghi ngờ, đa nghi

    吃水chī shuǐ : nước uống, ăn

    方便面fāng biàn miàn (phương tiện diện ) : mỳ tôm

    粥zhōu (chúc): cháo

    炒饭chǎo fàn: cơm rang

    炒牛肉chǎo niú ròu: thịt bò xào

    煮zhǔ ( chử ) : luộc

    4.更gēng ( canh ) càng

    更好gēng hǎo: càng tốt

    不是更好吗 ?

    bú shì gēng hǎo ma ?

    Không phải là tốt hơn sao

    三更半夜sān gēng bān yè

    ( tam canh bán dạ ) : canh 3 nửa đêm , nửa đêm gà gáy

    更改gēng gǎi ( canh cải ) : thay đổi

    更名改姓gēng míng gǎi xìng

    Thay tên đổi họ

    5. 比bǐ ( tỷ ) : hơn

    他比我更好

    tā bǐ wǒ gēng hǎo

    Anh ấy tốt hơn tôi

    6. 饭fàn ( phạn ) cơm

    反fǎn ( phản )

    反光fǎn guāng (phản quang ): phản quang

    反攻fǎn gōng ( phản công )

    反问fǎn wèn ( phản vấn ) : hỏi lại

    反抗fǎn kàng (phản kháng )

    反客为主fǎn kè wéi zhǔ (phản khách vi chủ ): đổi khác thành chủ , chuyển từ bị động thành chủ động

    反应fǎn yīng ( phản ứng )

    反作用fǎn zuò yòng ( phản tác dụng )

    反对fǎn duì ( phản đối )

    对手duì shǒu ( đối thủ )

    对方duì fāng (đối phương )

    对比duì bǐ ( đối tỷ ): so sánh

    对立duì lì ( đối lập )

    对话duì huà ( đối thoại )

    Học tiếng Trung cơ bản với những mẫu câu đơn giản

    Học tiếng Trung thông qua việc dịch thuật tiếng Trung khá khó khăn vì để dịch tiếng Trung tốt yêu cầu bạn phải biết nhiều về từ vựng và ngữ nghĩa. Những mẫu câu dịch tiếng Trung sau đây cực kỳ hiệu quả cho bạn nào muốn tự học tiếng Trung.

    7. 米粉mǐ fěn ( mễ phấn ): phở

    分fēn ( phân ): Phút, phân chia

    分手fēn shǒu ( phân thủ ): chia tay

    百分之百bǎi fēn zhī bǎi: 100%

    百分之五十bǎi fēn zhī wǔ zhí : 50 %

    三分之二sān fēn zhī èr : 2/3

    现在是八点十分了

    xiàn zài shì bā diǎn shí fēn le

    Bây giờ là 8h 10 phút rồi

    8. 大米dà mǐ( đại mễ ): gạo

    米饭mǐ fàn: cơm

    煮饭zhǔ fàn ( chử phạn ): nấu cơm

    做饭 zuò fàn ( tác phạn ): làm cơm

    做饭请客zuò fàn qǐng kè: làm cơm mời khách

    菜cài ( thái ): thức ăn

    我去买菜做饭

    wǒ qù mǎi cài zuò fàn

    Tôi đi mua thức ăn làm cơm

    9.Động từ năng nguyện :

    要yào ( yếu ): cần, muốn, phải

    想xiǎng ( tưởng ): muốn, nhớ, nghĩ

    很晚了我要回家

    hěn wǎn le wǒ yào huí jiā

    Rất muộn rồi, tôi phải về nhà

    我很想买一双鞋

    wǒ hěn xiǎng mǎi yì shuāng xié

    Tôi rất muốn mua một đôi dày

    我想你wǒ xiǎng nǐ: anh nhớ em

    能néng ( năng ) : có thể

    你能说汉语吗?

    nǐ néng shuō hàn yǔ ma ?

    Bạn biết nói tiếng Hán không ?

    我会说汉语

    wǒ huì shuō hàn yǔ

    Tôi biết nói tiếng Hán

    可以kě yǐ ( khả dĩ ): có thể, cho phép

    你可以去了

    nǐ kě qù le

    Bạn có thể đi rồi

    会huì ( hội ) biết ( phải học ), sẽ

    明天我会去中国

    míng tiān wǒ huì qù zhōng guó

    Ngày mai tôi sẽ đi Trung Quốc

    知道zhī dao ( tri đạo ): biết ( không phải học )

    首shǒu ( thủ ) đứng đầu

    首都shǒu dū ( thủ đô )

    河内是越南的首都

    hé nèi shì yuè nán de shǒu dū

    Hà Nội là thủ đô của Việt Nam

    10. 碗子wǎn zi ( uyển tử ): bát

    一碗米饭yì wǎn mǐ fàn: 1 bát cơm

    11. 鸡蛋jī dàn ( kê đản ): trứng gà

    公鸡gōng jī : gà trống

    母鸡mǔ jī : gà mái

    12.汤tāng ( thang ) canh

    鸡蛋汤jī dàn tāng: canh trứng gà

    13. 啤酒pí jiǔ( tì tửu ) beer

    白酒bǎi jiǔ ( bạch tửu ): rượu trắng

    药酒yào jiǔ ( dược tửu ): rượu thuốc

    14.Câu hỏi lựa chọn :

    a还是b ? a hay là b ?

    a hái shì b

    你喝啤酒还是白酒?

    nǐ hē pí jiǔ hái shi bái jiǔ

    Bạn uống bia hay là rượu trắng ?

    我喝汽水wǒ hē qì shuǐ

    Tôi uống nước ngọt

    15.一些yì xiē: một vài

    这些zhè xiē: những cái này

    那些nà xiē: những cái kia

    这些人zhè xiē rén : những người này

    16. 饺子jiǎo zi (giảo tử ): bánh chẻo

    煮饺子zhǔ jiǎo zi: Luộc bánh chẻo
     

Chia sẻ trang này