Dịch thuật tiếng Trung khi bị công an bắt xe phải làm sao?

Thảo luận trong 'Dịch thuật' bắt đầu bởi olpc1, 6/7/15.

  1. olpc1

    olpc1 Moderator Thành viên BQT

    Tham gia ngày:
    30/1/15
    Bài viết:
    119
    Điểm thành tích:
    16
    Bài học dịch thuật tiếng Trung ngày hôm qua của Trung tâm Chinese sẽ giúp bạn biết cách xoay xở trong trường hợp gặp cảnh sát bắt xe. Cực kỳ hữu ích đấy bạn nhé!

    Dịch thuật tiếng Trung hiệu quả

    Mỗi khi công an bắt xe thì bạn cần nói như thế nào? Trong tiếng Trung đối với trường hợp này có thể dùng những từ vựng và cấu trúc tiếng Trung nào? Đối với dịch tiếng Trung bạn cũng cần chú ý làm sao sử dụng đúng từ ngữ trong mỗi trường hợp chính xác nhất.

    1.请出示一下您的驾驶执照。
    Qǐng chūshì yí xià nín de jiàshǐ zhízhào.
    Đề nghị anh xuất trình bằng lái xe.

    2.把您的执照给我。
    Bǎ nín de zhízhào gěi wǒ.
    Cho tôi xem bằng lái xe của anh.

    3.您有保险凭证吗?
    Nín yǒu bǎoxiǎn píngzhèng ma?
    Anh có bảo hiểm xe không?

    [​IMG]
    Dịch thuật tiếng Trung khi bị công an bắt xe phải làm sao?​


    4.您知道您已超速了吗?
    Nín zhīdào nín yi chāosù le ma?
    Anh có biết mình chạy xe quá tốc độ không?

    5.您知道我拦住您的原因吗?
    Nín zhīdào wǒ lánzhù nín de yuányīn ma?
    Anh có biết nguyên nhân tôi chặn xe của anh không?

    6.我犯了什么错?
    Wǒ fàn le shénme cuò?
    Tôi đã phạm lỗi gì?

    7.我错在什么地方?
    Wǒ cuò zài shénme dìfāng?
    Tôi sai chỗ nào?

    Học tiếng Trung với các trường hợp gặp cảnh sát

    Học tiếng Trung theo các tình huống là cách đơn giản nhất để bạn nhớ từ vựng và cấu trúc. Đối với việc gặp công an bắt xe họ sẽ thường nói như thế nào nếu muốn kiểm tra giấy tờ của bạn trong tiếng Trung đây? Ghi nhớ những câu dưới đây bạn nhé! Dịch tiếng Trung không đơn giản chỉ là làm sao nói đúng nghĩa mà còn đúng hoàn cảnh để người nghe hiểu nội dung. Điều này cực kỳ quan trọng khi học tiếng Trung.

    8.这次我就警告一下算了。
    Zhè cì wǒ jiù jǐnggào yí xià suàn le.
    Lần này tôi chỉ cảnh cáo anh thôi đấy.

    [​IMG]
    Một số câu thường gặp khi bị công an bắt xe trong tiếng Trung​



    9.这次我不处罚你,但下不为例。
    Zhè cì wǒ bù chǔfá nǐ, dàn xiàbùwéilì.
    Lần này tôi không phạt anh, nhưng lần sau thì không đâu đấy.

    10.我没有看到停车标志。
    Wǒ méi yǒu kàn dào tíngchē biāozhì.
    Tôi không nhìn thấy biển báo đỗ xe.

    11.我还不至于被拘留。
    Wǒ hái bù zhìyú bèi jūliú.
    Tôi vẫn chưa đến mức bị giữ xe .

    12.我什么错也没有。
    Wǒ shénme cuò yě méi yǒu.
    Tôi chẳng có lỗi gì cả.’

    Chúc bạn có buổi tự học tiếng Trung hiệu quả.
     

Chia sẻ trang này