Dịch thuật tiếng Trung cơ bản với những mẫu câu đơn giản

Thảo luận trong 'Dịch thuật' bắt đầu bởi olpc1, 2/7/15.

  1. olpc1

    olpc1 Moderator Thành viên BQT

    Tham gia ngày:
    30/1/15
    Bài viết:
    119
    Điểm thành tích:
    16
    Bài dịch thuật tiếng Trung cơ bản với những mẫu câu đơn giản sau của Trung tâm Chinese cung cấp cho bạn cực kỳ có ích đấy. Nào bắt tay học thôi.

    Dịch thuật tiếng Trung cơ bản

    Bài dịch thuật tiếng Trung cơ bản sau đây có thể giúp bạn rất nhiều trong cuộc sống, trong những lần phải giao tiếp tiếng Trung vì nó khá phổ biến. Bạn nên sử dụng nhiều lần mỗi khi học tiếng Trung để nâng cao trình độ và nhớ tiếng Trung mỗi ngày. Tự học tiếng Trung không khó nhưng học làm sao để hứng thú thì rất cần bạn phải tâm huyết với những bài học đó.

    1.请问qǐng wèn( thỉnh vấn )

    请问,王老师在家吗?

    qǐng wèn wáng lǎo shī zài jiā ma?

    他在,请进

    tā zài, qǐng jìn

    2.贵姓guì xìng ( quý tính )

    贵guì ( quý ) : đắt, quý giá

    富贵fù guì (Phú quý )

    贵子guì zǐ( quý tử )

    贵客guì kè (quý khách )

    高贵gāo guì( cao quý )

    太贵了,便宜点儿吧

    tài guì le, pián yì diǎnr ba

    Đắt quá rẻ một chút đi

    3. 生日shēng rì( sinh nhật )

    你的生日是几月几号?

    nǐ de shēng rì shì jǐ yuè jǐ hào?

    Sinh nhật của bạn là ngày mấy tháng mấy ?

    我的生日是九月十九号

    wǒ de shēng rì shì jiǔ yuè shí jiǔ hào

    Sinh nhật của tôi là ngày 19 tháng 9

    4. 你叫什么名字?

    nǐ jiào shén me míng zi

    bạn tên gọi là gì ?

    我叫.......

    wǒ jiào..........

    Tôi tên là

    有名yǒu míng ( hữu danh ): nổi tiếng

    有名无实

    yǒu míng wú shí

    Hữu danh vô thực

    名目míng mù ( danh mục )

    名人míng rén ( danh nhân )

    名士míng shī ( danh sĩ )

    名号míng hào ( danh hiệu )

    第一名dì yī míng: Đứng đầu, thứ nhất

    5. 多duō ( đa ): nhiều

    多情duō qíng ( đa tình )

    多心duō xīn: suy nghĩ nhiều

    多情多爱

    duō qíng duō ài

    Đa tình đa ái

    爱民如子ài mín rú zǐ

    (Ái dân như tử ): Yêu dân như con

    多才duō cái ( đa tài )

    多能duō néng ( đa năng )

    多谢duō xiè ( đa tạ )

    6. 少shǎo shào ( thiểu , thiếu) : ít, trẻ

    少年shào nián ( thiếu niên )

    少女shào nǚ ( thiếu nữ )

    男女老少

    nán nǚ lǎo shào ( nam nữ lão thiếu )

    Già trẻ trai gái

    7. 农村nóng cūn ( Nông thôn )

    农民nóng mín: nông dân

    城市chéng shì ( thành thị ): thành phố
    [​IMG]
    Dịch thuật tiếng Trung cơ bản với những mẫu câu đơn giản​

    Dịch tiếng Trung với các mẫu câu đơn giản

    Bài dịch tiếng Trung sau đây với các mẫu câu đơn giản cực kỳ hấp dẫn. Đối với dịch tiếng Trung nếu không nhớ được các từ vựng tốt hoặc ngữ pháp thì việc dịch cực kỳ khó khăn. Học tiếng Trung có nhiều cấp độ khác nhau như học tiếng Trung cấp tốc, học tiếng Trung online, học tiếng Trung trẻ em... Mỗi khóa học tiếng Trung sẽ cung cấp cho bạn khối lượng kiến thức để giao tiếp tiếng Trung, đọc viết nghe chất lượng.

    8. 笑一笑十年少

    xiào yí xiào shí nián shào

    Cười 1 cái thì trẻ ra 10 tuổi

    愁一愁白了头

    chóu yì chóu bái le tóu

    Buồn một cái bạc cả đầu

    愁闷chóu mèn ( sầu muộn )

    9. 少壮不努力

    shào zhuāng bù nǔ lì ( thiếu tráng bất nỗ lực )

    Trẻ khỏe không nỗ lực

    老大徒伤悲

    lǎo dà tú shāng bēi ( lão đại đồ thương bi )

    Già hối hận, bi thương

    10. 万事开头难

    wàn shì kāi tóu nán

    Vạn sự khởi đầu nan

    11. 衣服yī fu ( y phục ): quần áo

    上衣shàng yī ( thượng y ): cái áo

    裤子hù zi:cái quần

    裙子qún zi: cái váy

    袜子wà zi: cái tất

    内衣nèi yī: nội y

    外衣wài yī: áo khoác

    拖鞋tuō xié: cái dép

    皮鞋pí xié: giầy da

    运动鞋yùn dòng xié: giầy thể thao

    高跟鞋gāo gēn xié: Giầy cao gót

    书包shū bāo: cặp sách

    钱包qián bāo:ví tiền

    背包bèi bāo: balô

    领带lǐng dài: calà vạt

    眼镜yǎn jìng: mắt kính

    手表shǒu biǎo: đồng hồ đeo tay

    箱子xiāng zi: cái hòm, cái vali

    项链xiāng liàn: dây chuyền

    戒指jiè zhǐ: cái nhẫn

    12. 哪nǎ (ná ) cái nào

    哪 + lượng từ + danh từ ?

    哪个人?: người nào ?

    哪本书 ?: quyển sách nào ?

    哪国人 ?nǎ guó rén

    你是哪国人 ?

    nǐ shì nǎ guó rén

    Bạn là người nước nào ?

    我是越南人。

    wǒ shì yuè nán rén

    Tôi là người VN

    13. 中国zhōng guó: Trung Quốc

    中心zhōng xīn: Trung tâm

    中年人zhōng nián rén: người trung niên

    老年人lǎo nián rén: người già

    少年人shào nián rén: người trẻ

    孩子hái zi: trẻ em

    心中xīn zhōng: trong tim

    在我心中只有你

    zài wǒ xīn zhōng zhǐ yǒu nǐ

    Trong tim tôi chỉ có em

    14. 美国měi guó: Nước Mỹ

    美女měi nǚ: mỹ nữ

    美好未来měi hǎo wèi lái: tương lai tươi đẹp

    未来wèi lái (vị lai ): tương lai

    将来jiāng lái ( tương lai )

    15. 希望xī wàng ( hy vọng )

    失望shī wàng ( thất vọng )

    16. 法国fǎ guó ( pháp quốc )

    法律fǎ lǜ: pháp luật

    法院fǎ yuàn: tòa án

    家法jiā fǎ ( gia pháp )

    17. 英国yīng guó: Anh Quốc

    英雄yīng xióng: anh hùng

    英才yīng cái : anh tài

    英明yīng míng : anh minh

    英杰yīng jié ( anh kiệt )

    18. 德国dé guó: Nước Đức

    19. 日本rì běn: Nhật Bản

    20. 汉字hàn zì: Hán tự

    写汉字xiě hàn zì: viết chữ Hán

    写书法xiě shū fǎ: viết thư pháp

    21. 发音fā yīn: Phát âm

    音乐yīn yuè: Âm nhạc

    听音乐tīng yīn yuè: Nghe nhạc

    22. 张东zhāng dōng: Trương Đông
     

Chia sẻ trang này