Dịch thuật tiếng Trung chủ đề tiếng Trung du lịch (p2)

Thảo luận trong 'Dịch thuật' bắt đầu bởi olpc1, 30/6/15.

  1. olpc1

    olpc1 Moderator Thành viên BQT

    Tham gia ngày:
    30/1/15
    Bài viết:
    119
    Điểm thành tích:
    16
    Trong loạt bài phần 2 của chủ đề dịch thuật tiếng Trung ngành tiếng Trung du lịch này bạn sẽ biết đến những từ vựng về nhà hàng, sân bay, giao thông. Cùng học tập nào.

    [​IMG]
    Dịch thuật tiếng Trung chủ đề tiếng Trung du lịch (p2)​

    Dịch thuật tiếng Trung khi đến Trung Quốc

    Dịch tiếng Trung yêu cầu bạn phải có vốn từ vựng phong phú, khả năng sử dụng ngôn ngữ tốt. Khi giao tiếp tiếng Trung bạn có thể sử dụng vốn từ này để trao đổi cùng người Trung Quốc. Bắt đầu với các bài học tiếng Trung cơ bản có lẽ bạn đã gặp những từ vựng tiếng Trung du lịch này rồi tuy nhiên không quá nhiều. Với các bài tiếng Trung nâng cao, dịch thuật tiếng Trung bạn được tiếp xúc nhiều hơn.

    1 Du lịch tự túc 自选游 zìxuǎnyóu
    2 Tour đi theo đoàn 跟团 gēntuán
    3 Tour 1 ngày 一日游 yīrìyóu
    4 Tua đi ngoại ô 郊游 jiāoyóu
    5 Khách lẻ 散客 sǎnkè
    6 Đặt Vé 订票 dìngpiào
    7 Vé vào cổng 门票 ménpiào
    8 Vé bán trước 预售票 yùshòupiào
    9 Nơi bán vé 售票处 shòupiàochù
    10 Xếp hàng 排队 páiduì
    11 Máy chụp hình 相机 xiàngjī
    12 Chụp hình 拍照 / 摄影 Pāizhào / shèyǐng
    13 Phong cảnh 风景 Fēng jǐng
    14 Thụ tục đăng ký lên máy bay 登记手续 dēngjì shǒuxù
    15 Quầy 柜台 guìtái
    16 Cửa lên máy bay 登机口 dēngjīkǒu
    17 Hộ chiếu 护照 hùzhào
    18 Vé máy bay 机票 jīpiào
    19 Vé máy bay 登机牌 dēngjīpái
    20 Hành lý 行李 xíngli
    21 Hành lý ký gửi 托运行李 tuōyùn xíngli
    22 Giấy cho phép cho xuất nhập cảnh 出境审查 / 入境审查 chūjìng shěnchá / rùjìng shěnchá
    23 Số chuyến bay 航班 hángbān
    24 Nơi tiếp nhận hành lý 行李领取处 xíngli lǐngqǔchù
    25 Hải quan 海关 hǎiguān
    26 Qúa cảnh 转机 zhuǎnjī

    Dịch tiếng Trung khi nói về giao thông trong du lịch

    Mỗi khi đi du lịch không thể bỏ qua giao thông, các chuyến bay, những phương tiện giao thông... nếu biết được thêm nhiều từ vựng tiếng Trung sẽ giúp bạn có cuộc hành trình thuận lợi.

    27 Trạm xe buýt 出租车站 chūzūchē zhàn
    28 Xe buýt đưa đón tại sân bay 机场大巴 jīchángdàbā
    29 Tuyến bay 机场线 jīchǎng xiàn
    30 Lịch bay 计程表 jìchéngbiǎo
    31 Đo cây số 打表 dǎbiǎo
    32 Xe buýt. 巴士/公交车 bāshì/gōngjiāochē
    33 Taxi 的士/出租车 díshì/chūzūchē
    34 Xe điện ngầm 地铁 dìtiě
    35 Xe điện 轻轨 qīngguǐ
    36 Xe lửa 火车 huǒchē
    37 Lộ trình đường đi 路线图 lùxiàntú
    38 Bản đồ 地图 dìtú
    39 Vé xe ( Xe điện, xe buýt và các loại phương tiện giao thông ) 车票 chēpiào
    40 Máy bán vé tự động 售票机 shòupiàojī
    41 Trạm xe 车站 chēzhàn
    42 Đổi xe 转车 zhuǎnchē
    43 Dọc đường 路边 lùbiān
    44 Ngã tư 十字路口 shízì lùkǒu
    45 Đèn giao thông 红绿灯 hónglǜdēng
    46 Đường dành cho xe cao tốc 高架 gāojià
    47 Đối diện 对面 duìmiàn
    48 Phía trước. 前面 qiánmiàn
    49 Phía sau 后面 hòumiàn
    50 Giao lộ 路口 lùkǒu
    51 Rẽ trái / rẽ phải 右转/左转 yòuzhuǎn/zuǒzhuǎn
    52 Đi thẳng 直走 zhízǒu
    53 Dừng xe 停车 tíngchē
    54 Xuống xe 下车 xiàchē
    55 Đi đường vòng 绕路 ràolù

    Đặt chỗ và gọi đồ ăn trong tiếng Trung như thế nào?

    Chuyến hành trình sang Trung Quốc chắn chắn rất hấp dẫn và thú vị với việc đến các nhà hàng và thưởng thức những món ăn ngon miệng, đẹp mắt. Khi sử dụng tiếng Trung bạn có thể gọi món ăn và đặt bàn như thế nào?

    56 Nhà hàng 饭馆儿 Fàn guǎnr
    57 Chỗ ngồi 坐位 zuòwèi
    58 Đặt chỗ trước 订位 dìngwèi
    59 Thực đơn 菜单 càidān
    60 Gọi món 单点 dāndiǎn
    61 Phần ăn 套餐 tàocān
    62 Tiệc búp phê 自助餐 zìzhùcān
    63 Thức ăn nhanh 快餐 kuàicān
    64 Nhân viên phục vụ 服务员 fúwùyuán
    65 Phí phục vụ. 服务费 fúwùfèi
    66 Thực đơn đồ uống 酒水单 jiǔshuǐdān
    67 Đồ uống nhẹ. 軟饮 / 饮料 Ruányǐn / yǐnliào
    68 Nước khoáng 矿泉水 kuàngquánshuǐ
    69 Nước lạnh 冰的 bīng de
    70 Bia 啤酒 píjiǔ
    71 Rượu vang 黄酒 huángjiǔ
    72 Tính tiền 埋单 máidān
    [​IMG]
    Từ vựng tiếng Trung cần phải học khi du lịch sang Trung Quốc ​
     

Chia sẻ trang này