Dịch thuật tiếng Trung chủ đề tiếng Trung du lịch (p1)

Thảo luận trong 'Dịch thuật' bắt đầu bởi olpc1, 30/6/15.

  1. olpc1

    olpc1 Moderator Thành viên BQT

    Tham gia ngày:
    30/1/15
    Bài viết:
    119
    Điểm thành tích:
    16
    kỳ nghỉ hè đã đến rồi, bạn đã chuẩn bị đi đâu chưa? Nếu sang Trung Quốc hãy cùng học bài dịch thuật tiếng Trung này nhé!


    [​IMG]
    Dịch thuật tiếng Trung chủ đề tiếng Trung du lịch (p1)​

    Từ vựng trong dịch thuật tiếng Trung về mua sắm

    Trong dịch tiếng Trung bạn có thể gặp nhiều rắc rối nếu không hiểu hết nghĩa, từ vựng và sử dụng trong văn cảnh nào. Đối với tiếng Trung du lịch bạn càng phải chú ý vì giao tiếp tiếng Trung phải đặt trong các tình huống cụ thể mới rõ nghĩa các từ. Đối với bài học dịch thuật tiếng Trung này bạn hãy nhớ những từ mới sau đấy:

    1 Máy ATM 提款机 Tí kuǎn jī
    2 Thanh toán bằng thẻ 刷卡 Shuā kǎ
    3 Tiền mặt 提款 tíkuǎn
    4 Thanh toán nhiều lần 分期付款 Fēn qī fù kuǎn
    5 Thanh toán tiền 1 lần 一次性付款 Yī cì xìng fù kuǎn
    6 Giảm giá 打折 / 减价 Dǎ zhé / jiǎn jià
    7 Giá ưu đãi 优惠价 Yōu huì jià
    8 Bán hạ giá 甩卖 / 特卖 Shuǎi mài / tè mài
    9 Ký tên 签字 Qiān zì
    10 Mật khẩu 密码 Mì mǎ
    11 Miễn thuế 免税 Miǎn shuì
    12 Siêu thị 超市 Chāo shì
    13 Cửa hàng bách hóa 百货大楼 Bǎi huò dà lóu
    14 Những cửa tiệm độc lâp, riêng biệt như những cửa hàng hàng hiệu 专卖店 Zhuān mài diàn
    15 Đại lý 工厂直销 / 畅货中心 Gōng chǎng zhíxiāo / chànghuò zhōngxīn
    16 Trung tâm mua sắm 购物中心 Gòu wù zhōngxīn
    17 Thương hiệu 品牌 Pǐn pái
    18 Qùa tặng, đặc sản 礼品 / 纪念品 Lǐ pǐn / jìn iànpǐn
    19 Thiết kế, kiểu dáng 款式 Kuǎn shì
    20 Kiểu dành cho nam 男式 Nán shì
    21 Kiểu dành cho nữ 女式 Nǚ shì
    22 Kích cỡ 尺码 Chǐ mǎ
    23 Màu sắc 颜色 Yán sè
    24 Máy tính tiền 收银台 Shōu yín tái
    25 Nhân viên bán hàng 售货员 Shòu huòyuán
    26 Trả hàng lại 退货 Tuì huò

    Những rắc rối thường gặp khi học tiếng Trung du lịch cần biết

    Việc tự học tiếng Trung ngày nay khá đơn giản khi bạn có thể học bằng nhiều cách. Trước khi chuẩn bị du lịch Trung Quốc bạn nên lên mạng tìm các video tiếng Trung, đọc sách tiếng Trung để biết thêm về từ mới và các câu hội thoại thường dùng.

    27 Khiếu nại 投诉 Tóu sù
    28 Rắc rối 麻烦 má fàn
    29 Bị cướp 失盗 Shī dào
    30 Tên trộm 抢劫 Qiāng jié
    31 Tên ăn trộm 小偷 Xiǎo tōu
    32 Làm mất 遗失 Yí shī
    33 Thẻ tín dụng 信用卡 Xìn yòngkǎ
    34 Ví tiền 钱包 Qián bāo
    35 Chứng minh thư 身份证 Shēn fènzhèng
    36 Tiền giả 假币 Jiǎ bì
    37 Hàng nhái 冒牌货 Mào páihuò
    38 Giả dạng 假冒 Jiǎ mào
    39 Tiền mặt 现金 Xiàn jīn
    40 Đồ vật quý giá 贵重物品 Guì zhòng wùpǐn
    41 Gặp tai nạn ( giao thông ) 车祸 Chē huò
    42 Đụng xe 撞车 Zhuàng chē
    43 Bảo hiểm 保险 Bǎo xiǎn
    44 Công an 警察 Jǐng chá
    45 Báo công an 报警 Bào jǐng
    46 Đồn cảnh sát 派出所 Pài chūsuǒ
    47 Cục cảnh sát 公安局 Gōng ānjú
    [​IMG]
    Từ vựng tiếng Trung cần phải học khi du lịch sang Trung Quốc
    Chúc bạn có một mùa du lịch Trung Quốc vui vẻ, bình an. Nhớ ứng dụng những từ vựng này vào giao tiếp tiếng Trung nhé!
     

Chia sẻ trang này