Cùng học tiếng Trung giao tiếp về từ vựng chủ đề cứu hỏa

Thảo luận trong 'Tiếng Trung Quốc' bắt đầu bởi olpc1, 29/6/15.

  1. olpc1

    olpc1 Moderator Thành viên BQT

    Tham gia ngày:
    30/1/15
    Bài viết:
    119
    Điểm thành tích:
    16
    Bạn gặp phải bị hỏa hoạn, bạn muốn nói tiếng Trung thì phải làm sao? Hãy trang bị những từ vựng tiếng Trung giao tiếp sau đây về cứu hỏa nhé!

    [​IMG]
    Từ vựng tiếng Trung giao tiếp về cứu hoả​

    Học tiếng Trung giao tiếp chủ đề từ vựng về cứu hỏa

    Đối với bài tiếng Trung giao tiếp này các bạn sẽ biết thêm về những từ vựng cứu hỏa rất hữu ích cho việc nói chuyện, sử dụng hàng ngày. Giao tiếp tiếng Trung chỉ cần bạn nhớ từ vựng và tự tin nói chuyện cùng người Trung Quốc thì chắc chắn trình độ sẽ tăng lên đáng kể.

    1 cứu hỏa 消防 xiāo fáng
    2 xe cứu hỏa 消防车 xiāo fáng chē
    3 trung tâm phòng cháy 防火中心 fáng huǒ zhōng xīn
    4 trạm cứu hỏa 消防站 xiāo fáng zhàn
    5 cục PCCC 消防局 xiāo fáng jú
    6 cột trượt 滑杆 huá gān
    7 bọt dập lửa 消防泡沫 xiāo fáng pào mò
    8 bơm nước dập lửa 灭火水泵 miè huǒ shuǐ bèng
    9 thang cứu hỏa trên không 架空消防梯 jià kōng xiāo fáng tī
    10 ống cao su dẫn nước cứu hỏa 消防水带 xiāo fáng shuǐ dài
    11 áo bằng sợi đá thạch miên 石棉衣 shí mián yì
    12 mặt nạ PCCC 消防面罩 xiāo fáng miàn zhào
    13 mũ của lính PCCC 消防帽 xiāo fáng mào
    14 ủng cứu hỏa 消防靴 xiāo fáng xuē
    15 thắt lưng da móc 挂钩皮带 guà guō pí dài
    16 xà beng 撬棒 qiào bàng
    17 dụng cụ nậy cửa 开门器 kāi mén qì
    18 máy bộ đàm 步话机 bù huà jī
    19 áo bảo hộ bằng kim loại 金属防护服 jīn shǔ fáng hù fú

    Từ vựng tiếng Trung về những vật dụng dùng trong cứu hỏa

    Những vật dụng sau đây được sử dụng khi có cháy xảy ra. Tiếng Trung giao tiếp học thật vui và thú vị nếu như bạn tìm được phương pháp học tiếng Trung thích hợp. Sau khi học xong khóa tiếng Trung giao tiếp bạn sẽ tiếp tục học đến tiếng Trung nâng cao, bạn còn có thể dịch tiếng Trung, đọc sách tiếng Trung rất tốt.

    20 đèn pha 探照灯 tàn zhào dēng
    21 ca nô cứu hỏa 消防艇 xiāo fáng tǐng
    22 cần cẩu cứu hỏa 消防起重车 xiāo fáng qǐ zhòng chē
    23 võng cứu sinh 救生网 jiù shēng wǎng
    24 xe vòi rồng cứu hỏa 消防水龙车 xiāo fáng shuǐ lóng chē
    25 cát dự phòng để dập lửa 灭火备用沙 miè huǒ bèi yòng shā
    26 kẻ gây ra vụ cháy 纵火者 zòng huǒ zhě
    27 ngọn lửa lan rộng 火势的蔓延 huǒ shìde màn yán
    28 phòng chống hỏa hoạn 火灾预防 huǒ zài yù fáng
    29 hiện trường hỏa hoạn 火灾现场 huǒ zài xiàn chǎng
    30 rìu cứu hỏa 消防斧 xiāo fáng fǔ
    31 súng dập lửa bằng bọt 泡沫灭火强 pào mò miè huǒ qiāng
    32 chốt cứu hỏa 消防栓 xiāo fáng shuān
    33 sào dài cứu hỏa 救火长杆 jiù huǒ cháng gān
    34 thừng cứu sinh 救生绳 jiù shēng shéng
    35 xe cứu hỏa trang bị thang 云梯消防车 yún tī xiāo fáng chē
    36 thang cứu hỏa 消防梯 xiāo fáng tī
    37 cục trưởng cục PCCC 消防局长 xiāo fáng jú zhǎng
    38 phòng cứu hỏa ( PCCC ) 消防处 xiāo fáng chù
    39 đội trưởng cứu hỏa 消防队长 xiāo fáng duì zhǎng
    40 đội viên PCCC 消防员 xiāo fáng yuán
    [​IMG]
    Từ vựng tiếng Trung về cứu hoả​
     

Chia sẻ trang này