Các tính từ cơ bản khi học tiếng Trung cơ bản cần biết

Thảo luận trong 'Tiếng Trung Quốc' bắt đầu bởi olpc1, 7/7/15.

  1. olpc1

    olpc1 Moderator Thành viên BQT

    Tham gia ngày:
    30/1/15
    Bài viết:
    119
    Điểm thành tích:
    16
    Học tiếng Trung cơ bản với những tính từ sau đây cực kỳ thích hợp với những bạn mới bắt đầu làm quen cùng các môn ngoại ngữ này. Chúc bạn học tiếng Trung vui vẻ!

    Học tiếng Trung cơ bản với những tính từ thường gặp

    Các tính từ trong học tiếng Trung cơ bản sau cực kỳ phổ biển, bạn dễ dàng bắt gặp trong tiếng Trung giao tiếp, tiếng Trung nâng cao hoặc tại các video tiếng Trung... Hãy học thật tốt để mỗi lần bắt gặp chúng bạn đều đem ra sử dụng được.

    好/坏(hǎo/huài): Tốt / xấu
    大/小(dà/xiǎo): To / nhỏ
    高/矮(gāo/ǎi): Cao / thấp.
    长/短(cháng/duǎn): Dài / ngắn.
    粗/细(cū/xì): Mập / ốm.
    新/旧(xīn/jiù): Mới / cũ.
    重/轻(zhòng/qīng): Nặng / nhẹ.
    硬/软(yìng/ruǎn): Cứng / mềm.
    难/容易(nán/róngyì): Khó / dễ.
    热/冷(rè/lěng): Nóng / lạnh.

    [​IMG]
    Từ vựng tiếng Trung cơ bản nên biết
    饿(è): Đói bụng
    烫/冰(tang/bīng): Nóng ( đến độ bị bỏng) / Lạnh (ớn lạnh )

    Những từ vựng tính từ trong tiếng Trung

    Học tiếng Trung cơ bản bằng các tính từ này thật sự có ích cho bạn. Dù bạn mới bắt đầu học tiếng Trung hay đã học tiếng Trung đến chương trình tiếng Trung nâng cao cũng cần sử dụng tới chúng.

    困(kùn): Buồn ngủ.
    远/近(yuǎn/jìn): Xa / gần.
    多/少(duō/shǎo): Nhiều / ít.
    快/慢(kuài/màn): (Tốc độ ) Nhanh / chậm.
    早/晚(zǎo/wǎn): ( Thời gian ) sớm / trễ.
    贵/便宜(guì/piányi): Đắt, rẻ.
    聪明(cōngmíng): Thông minh.
    能干(nénggàn): Có thề, có năng lực.
    温柔(wēnróu): Hiền lành, dịu dàng, mềm mại.
    随和(suíhe): Dễ tính, phóng khoáng.
    亲切(qīnqiè): Thân mật, thân thiết.
    热情(rèqíng): Tử tế, thân thiện.
    老实(lǎoshi): Nghiêm túc, nghiêm chỉnh, đứng đắn
    开朗(kāilǎng): Vui vẻ, phấn khởi, hớn hở.
    活泼(huópo): Hoạt bát.
    好吃(hǎochī): Ngon.

    [​IMG]
    Học những từ tiếng Trung hàng ngày vẫn hay gặp nhất​

    干净(gānjìng): Sạch sẽ
    好看(hǎokàn): (Nói về nội dụng bộ phim hay quyển sách hay, thú vị ( Cảm nhận bằng thị giác )
    好听(hǎotīng): ( Cảm nhận bằng thính giác)
    好笑(hǎoxiào): Thú vị, hấp dẫn ( Gây cười )
    漂亮(piàoliang): Xinh đẹp.
    帅(shuài): Đẹp trai
    热闹(rènao): Náo nhiệt ( hỗn loạn, lộn xộn )
    舒服((shūfu): Thoải mái.
    开心(kāixīn): Hạnh phúc, tâm trạng vui vẻ.
    忙(máng): Bận rộn.

    Chúc bạn có khoảng thời gian học tiếng trung vui vẻ!
     

Chia sẻ trang này