Bỏ túi từ vựng hay về học tập trong tiếng Trung giao tiếp

Thảo luận trong 'Tiếng Trung Quốc' bắt đầu bởi olpc1, 29/6/15.

  1. olpc1

    olpc1 Moderator Thành viên BQT

    Tham gia ngày:
    30/1/15
    Bài viết:
    119
    Điểm thành tích:
    16
    Những từ vựng trong bài học tiếng Trung giao tiếp hôm nay sẽ là về thi cử học tập. Hãy học tập chăm chỉ bạn nhé!

    [​IMG]
    Từ vựng về học hành , thi cử​

    Học tiếng Trung giao tiếp - các từ vựng về văn bằng, chứng chỉ

    Những từ vựng về học hành, thi cử rất quen thuộc với bạn. Trong bài học tiếng Trung này bạn sẽ được tìm hiểu và biết rằng trong tiếng Trung chúng được gọi là gì.

    1.Văn bằng 文凭 wén píng
    2.Cao học văn chương, thạc sỹ văn chương 文学硕士 wén xué shuò shì
    3.Cao học nông nghiệp 农业硕士 nóng yè shuò shi
    4.Cao học khoa học ứng dụng 应用科学硕士 yīng yòng kē xué shuò shi
    5.Cao học kiến trúc 建筑硕士 jiàn zhù shuò shì
    6.Cao học khoa học 理学硕士 lǐ xué shuò shì
    7.Cao học toán 数学硕士 shù xué shuò shì
    8.Giấy chứng nhận 证明书 zhèng míng shū
    9.Chứng chỉ 结业证 jié yè zhèng
    10.Cử nhân văn chương 文学士 wén xué shì
    11.Văn bằng sư phạm 教育文凭 jiào yù wén píng

    [​IMG]
    Từ vựng về học hành , thi cử​

    Học vị, học hàm trong tiếng Trung nói như thế nào?

    Cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ... những từ này bạn vẫn thường nghe đến đúng không? Trong tiếng Trung chúng được nói ra sao? Việc tự học tiếng Trung hoặc học gia sư tiếng Trung rất cần sự chăm chỉ của mỗi người.


    12.Cử nhân châm cứu 针刺疗法学士 zhen̄ cè liáo fǎ xué shì
    13.Cử nhân tài chính 会计学士 huài jì xué shì
    14.Cử nhân hành chính quản trị 管理学士 guǎn lǐ xué shì
    15.Cử nhân kinh tế 经济学士 jīng jì xué shì
    16.Cử nhân toán 数学学士 shù xué xué shì
    17.Người có bằng cử nhân luật 法律毕业生 fǎ lǜ bì yè shēng
    18.Nghiên cứu sinh 研究生 yán jiū shēng
    19.Thạc sỹ 硕士 shuò shì
    20.Tiến sỹ 博士 bó shì
    21.Tiến sỹ phẫu thuật 手术博士 shǒu shù bó shì
    22.Tiến sỹ y khoa 医科博士 yī kē bó shì
    23.Tiến sỹ khoa học 科学博士 kē xué bó shì
    24.Tiến sỹ toán 数学博士 shù xué bó shì
    25.Cử nhân sư phạm 教育学士 jiào yù xué shì
    26.Cử nhân khoa học 理学学士 lǐ xué xué shì

    Bạn đã biết về từ vựng thi cử trong tiếng Trung giao tiếp chưa?

    Những kỳ thi quá quen thuộc với bạn đúng không nào. Những từ vựng tiếng Trung sau đây đều nói về tên các kỳ thi mà bạn cần nhớ để giao tiếp tiếng Trung tốt.

    27.Đề thi, bài thi 试题 kǎo tí
    28.Hội đồng thi 考试团 kǎo shì tuán
    29.Thi cuối kỳ 期末考试 qī mò kǎo shì
    30.Kỳ thi tuyển sinh 入学考试 rù xué kǎo shì
    31.Kỳ thi vấn đáp 口头考试 kǒu tóu kǎo shì
    32.Lễ trao bằng tốt nghiệp 毕业典礼 bì yè qǔ lǐ

    [​IMG]
    Từ vựng về học hành , thi cử​

    27.Thi trắc nghiệm 测试 cè shì
    28.Thi vấn đáp 口头考试 kǒu tóu kǎo shì
    29.Thí sinh 投考者 tóu kǎo zhě
     

Chia sẻ trang này