Bỏ túi từ vựng chủ đề bóng đá trong tiếng Trung online (p1)

Thảo luận trong 'Tiếng Trung Quốc' bắt đầu bởi olpc1, 7/7/15.

  1. olpc1

    olpc1 Moderator Thành viên BQT

    Tham gia ngày:
    30/1/15
    Bài viết:
    119
    Điểm thành tích:
    16
    Có đã nắm được những từ vựng chủ đề bóng đá nào rồi? Chúng thật nhiều và hấp dẫn lắm đấy. Hãy tìm hiểu trong bài học tiếng Trung online sau đây.


    [​IMG]
    Bỏ túi từ vựng chủ đề bóng đá trong tiếng Trung online (p1)​

    Những từ vựng tiếng Trung về các vòng trong bóng đá

    Bạn đã biết cách gọi tên các vòng bán kết, chung kết... trong đá bóng chưa? Trong tiếng Trung chúng được gọi ra sao nhỉ. Phương pháp tự học tiếng Trung với Trung tâm Chinese chắc chắn sẽ đem lại hiệu quả cao đấy. Ngoài ra nó còn trang bị cho bạn thêm kiến thức để tự tin khi giao tiếp tiếng Trung mỗi ngày.

    1 vòng chung kết 决赛 Juésài
    2 vòng bán kết 半决赛 Bànjuésài
    3 vòng tứ kết 四分之一决赛 Sìfēnzhīyī juésài
    4 vòng loại trực tiếp 淘汰赛 Táotàisài
    5 vòng sơ loại 预赛 Yùsài
    6 vòng đá luân lưu 循环赛 Xúnhuánsài
    7 vòng tròn giữa sân 中圈 Zhōngquān

    Các vị trí thi đấu của cầu thủ trên sân khi học tiếng Trung online

    Những vị trí thi đấu của các cầu thủ trên sân bóng trong học tiếng Trung là gì bạn có biết không. Đối với tiếng Trung online điều quan trọng nhất là bạn chăm chỉ để mỗi bài học là một khoảng thời gian thú vị với bạn.

    8 trung vệ 中卫 Zhōngwèi
    9 trung tuyến 中线 Zhōngxiàn
    10 việt vị 越位 Yuèwèi
    11 va chạm 撞人 Zhuàngrén
    12 vệ công 进攻中场 前腰 Jìngōng zhōngchǎng, qiányāo tiền
    13 tiền đạo trung tâm, trung phong 中锋 Zhōngfēng
    14 thời gian bù giờ 伤停补时 Shāngtíng bǔshí
    15 sút vào gôn 射门 Shèmén
    16 sân bóng đá 足球场 Zúqiúchǎng
    17 quả ném biên 界外球 Jièwàiqiú
    18 phạm lỗi 犯规 Fànguī

    Từ vựng về đá bóng khi học tiếng Trung cần biết

    Bóng đá là môn thể thao có số lượng người hâm mộ siêu lớn, đối với học tiếng Trung online về từ vựng bóng đá rất đơn giản vì mỗi khi bật các video tiếng Trung liên quan đến chủ đề này đều cho kết quả với số lượng lớn.

    19 phạt 11m 罚点球 Fá diǎnqiú
    20 phạt (đá) tại chỗ 罚任意球 Fá rènyìqiú
    21 quả đánh đầu 头球 Tóuqiú
    22 quả đá phạt góc 角球 Jiǎoqiú
    23 quả đá phản lưới nhà 乌龙球 Wūlóngqiú
    24 né tránh 躲闪 Duǒshǎn
    25 ném biên 掷界外球 Zhì jièwàiqiú
    26 nhắc nhở, cảnh cáo 警告 Jǐnggào
    27 nghỉ giải lao giữa hai hiệp 中场休息 Zhōngchǎng xiūxí
    28 ông bầu, người quản lý đội bóng 领队 Lǐngduì
    29 nhảy lên đánh đầu 跳起顶球 Tiàoqǐ dǐngqiú
    30 quả phát bóng (từ khung thành) 球门球 Qiúménqiú
    31 hiệp 2 下半时 Xiàbànshí
    32 hiệp 1 上半时 Shàngbànshí
    33 hiệp phụ 加时赛 Jiāshísài
    34 hậu vệ trung tâm, trung vệ 中后卫 Zhōnghòuwèi
    35 giao bóng, phát bóng 开球 Kāiqiú
    36 điểm đá phạt 11m, chấm phạt đền 罚球点 Fáqiúdiǎn
    37 đệm bảo vệ đầu gối 护膝 Hùxī
    38 lưới cầu môn 球门网 Qiúménwǎng
    39 khu đá phạt góc 角球区 Jiǎoqiúqū
    40 chuyền bóng 传球 Chuánqiú
    41 đeo bám, kèm người 盯人 Dīngrén
    [​IMG]
    Học từ vựng tiếng Trung chuyên đề về bóng đá​
     

Chia sẻ trang này