35 từ vựng về tài chính ngân hàng trong dịch tiếng Trung (p2)

Thảo luận trong 'Dịch thuật' bắt đầu bởi olpc1, 7/7/15.

  1. olpc1

    olpc1 Moderator Thành viên BQT

    Tham gia ngày:
    30/1/15
    Bài viết:
    119
    Điểm thành tích:
    16
    Với bài học 35 từ vựng tài chính ngân hàng trong dịch tiếng Trung lần trước bạn đã ghi nhớ hay chưa? Mời bạn cùng học tiếp bài học này với Trung tâm Chinese.

    Học dịch tiếng Trung với các từ vựng về ngân hàng

    Những từ vựng về ngân hàng trong bài phần 1 vẫn chưa đủ cho nên hôm nay Trung tâm Chinese sẽ giới thiệu đến bạn một số từ vựng tiếng Trung mới hơn. Học dịch thuật tiếng Trung rất cần bạn chăm chỉ và cố gắng nỗ lực mỗi ngày.

    31 công ty ủy thác đầu tư 信托投资公司 Xìntuō tóuzī gōngsī
    32 phòng ủy thác của ngân hàng (bộ phận ủy thác trong ngân hàng) 银行的信托部 Yínháng de xìntuō bù
    33 phòng tín dụng của ngân hàng 银行的信用部 Yínháng de xìnyòng bù
    34 ngân hàng tư nhân 钱庄 Qiánzhuāng
    35 ngân hàng hợp doanh 合资银行 Hézī yínháng
    36 văn phòng giao dịch 票据交换所 Piàojù jiāohuàn suǒ
    37 kế toán doanh nghiệp thương mại 商业会计 Shāngyè kuàijì
    38 kế toán máy 电脑化会计 Diànnǎo huà kuàijì
    39 sổ cái 总帐 Zǒng zhàng
    40 sổ quỹ tiền mặt, sổ thu chi tiền mặt 现金帐 Xiànjīn zhàng
    41 sổ chi tiết, sổ phụ, sổ con 分户帐 Fēn hù zhàng
    42 sổ thu chi tiền mặt, sổ quỹ tiền mặt 现金出纳帐 Xiànjīn chūnà zhàng
    43 sổ ghi nợ, sổ nợ, sổ thu chi 日记帐,流水帐 Rìjì zhàng, liúshuǐ zhàng
    44 dư, còn lại 结余 Jiéyú
    45 vốn lưu động, vốn nổi 游资 Yóuzī

    Từ vựng tiếng Trung về kinh tế

    Các từ vựng tiếng Trung về kinh tế sau được sử dụng rất nhiều trong ngành tiếng Trung thương mại. Nếu bạn nắm vững chúng bạn có thể học tập thật tốt và làm chủ kiến thức tiếng Trung. Hãy bắt đầu bằng những từ vựng tiếng Trung cơ bản nhất rồi sau đó tiếp tục học lên cao hơn.

    46 suy thoái kinh tế 经济衰退 Jīngjì shuāituì
    47 khủng hoảng kinh tế 经济危机 Jīngjìwéijī
    48 suy thoái kinh tế, nền kinh tế tiêu điều 经济萧条 Jīngjì xiāotiáo
    49 chu kỳ kinh tế 经济周期 Jīngjì zhōuqí
    50 kinh tế phát triển phồn vinh 经济繁荣 Jīngjì fánróng
    51 lạm phát 通货膨胀 Tōnghuò péngzhàng
    52 khôi phục nền kinh tế 经济复苏 Jīngjì fùsū
    53 đồng tiền tăng giá 货币增值 Huòbì zēngzhí
    54 đồng tiền mất giá 货币贬值 Huòbì biǎnzhí
    55 đồng tiền mạnh 硬通货 Yìng tōnghuò
    56 thu chi quốc tế 国际收支 Guójì shōu zhī
    57 nhập siêu 逆差 Nìchā
    58 xuất siêu 顺差 Shùnchā
    59 sức mua của đồng tiền 货币购买力 Huòbì gòumǎilì
    60 chế độ tiền tệ quốc tế 国际货币制度 Guójì huòbì zhìdù
    61 lượng tiền mặt phát hành, lưu hành 纸币发行量 Zhǐbì fāxíng liàng

    Cùng học dịch tiếng Trung thật tốt và hiệu quả với Trung tâm Chinese bạn nhé!

    62 lượng tiền mặt lưu thông 货币流通量 Huòbì liútōng liàng
    63 dự toán ngân sách nhà nước 国家预算 Guójiā yùsuàn
    64 cổ phiếu 股票 Gǔpiào
    65 trái phiếu 债券 Zhàiquàn
    66 nợ dây chuyền 债务链 Zhàiwù liàn
    67 tỷ suất, tỷ giá hối đoái 套汇汇率 Tàohuì huìlǜ
    68 chiết khấu 贴现 Tiēxiàn
    69 dự trữ vàng 黄金储备 Huángjīn chúbèi
    70 thị trường tài chính 金融市场 Jīnróng shìchǎng

    Chúc bạn nhớ được những từ vựng tiếng Trung dịch thuật trong bài này.
     

Chia sẻ trang này