35 từ vựng về tài chính ngân hàng trong dịch tiếng Trung (p1)

Thảo luận trong 'Dịch thuật' bắt đầu bởi olpc1, 7/7/15.

  1. olpc1

    olpc1 Moderator Thành viên BQT

    Tham gia ngày:
    30/1/15
    Bài viết:
    119
    Điểm thành tích:
    16
    Trong dịch tiếng Trung những từ vựng về tài chính ngân hàng như tỷ giá hối đoái, nhập siêu, xuất siêu... là gì? Nếu bạn chưa biết thì hãy tìm hiểu qua bài học sau.


    [​IMG]
    Từ vựng tài chính ngân hàng trong dịch tiếng Trung​

    Một số từ vựng về tài chính ngân hàng trong tiếng Trung

    Học dịch tiếng Trung không đơn giản, bởi bạn cần biết nhiều về từ vựng hoặc ngữ pháp tiếng Trung thì dịch mới gọn nghĩa và người đọc, người nghe hiểu được. Không giống với tiếng Trung giao tiếp, dịch thuật tiếng Trung phức tạp hơn và nếu bạn không chú ý thì sẽ dễ bị nhầm lẫn dẫn đến dịch không sát nghĩa.

    1 người gửi tiền (ngân hàng) 存户 Cúnhù
    2 tài khoản, số tài khoản 帐号 Zhànghào
    3 gửi tiền vào ngân hàng 存款 Cúnkuǎn
    4 sổ tiết kiệm 存款单 Cúnkuǎn dān
    5 biên lai gửi tiền 存款收据 Cúnkuǎn shōujù
    6 phiếu thu tiền gửi tiết kiệm 存款单 Cúnkuǎn dān
    7 sổ tiết kiệm; sổ ghi tiền gởi ngân hàng; sổ tài khoản 存折 Cúnzhé
    8 máy gửi tiền tự động 自动存取机 Zìdòng cún qǔ jī
    9 thẻ tín dụng 信用卡 Xìnyòngkǎ
    10 tiền gửi cá nhân, khách hàng cá nhân gửi tiền 私人存款 Sīrén cúnkuǎn
    11 biên lai gửi tiền, phiếu gửi tiền (ngân hàng, tín dụng) 存单 Cúndān
    12 chứng thực 背书 Bèishū
    13 tiền vốn, tiền gốc 本金 Běn jīn
    14 chi phiếu, séc 支票 Zhīpiào
    15 đổi tiền mặt 兑现 Duìxiàn
    16 trả bằng tiền mặt 兑付 Duìfù
    17 sổ chi phiếu 支票本 Zhīpiào běn
    18 tạm dừng thanh toán 止付 Zhǐ fù
    19 từ chối thanh toán 拒付 Jù fù

    Từ vựng trong dịch thuật tiếng Trung về ngân hàng

    Những từ vựng tiếng Trung sau đây về ngân hàng phù hợp với bạn nào đang học tiếng Trung nâng cao hoặc tiếng Trung thương mại vì sẽ sử dụng khá nhiều đấy. Đối với dịch tiếng Trung ngoài biết về cách sử dụng từ ngữ thì bạn còn được trang bị thêm mặt chữ tiếng Trung để áp dụng mỗi khi có điều kiện.

    20 séc ngân hàng, séc tiền mặt 现金支票 Xiànjīn zhīpiào
    21 ngân phiếu 庄票,银票 Zhuāng piào, yín piào
    22 séc chưa thanh toán 未付支票 Wèi fù zhīpiào
    23 chi phiếu giả, séc giả 伪支票 Wěi zhīpiào
    24 séc chuyển khoản 转帐支票 Zhuǎnzhàng zhīpiào
    25 giám đốc ngân hàng 行长 Xíng zhǎng
    26 ngân hàng 银行 Yínháng
    27 ngân hàng tư nhân 钱庄 Qiánzhuāng
    28 chi nhánh ngân hàng 银行分行 Yínháng fēnháng
    29 chiết khấu ngân hàng 银行贴现 Yínháng tiēxiàn
    30 công ty tài chính 商业信贷公司(贴现公司) Shāngyè xìndài gōngsī (tiēxiàn gōngsī)
    31 công ty ủy thác đầu tư 信托投资公司 Xìntuō tóuzī gōngsī
    32 phòng ủy thác của ngân hàng (bộ phận ủy thác trong ngân hàng) 银行的信托部 Yínháng de xìntuō bù
    33 phòng tín dụng của ngân hàng 银行的信用部 Yínháng de xìnyòng bù
    34 ngân hàng tư nhân 钱庄 Qiánzhuāng
    35 ngân hàng hợp doanh 合资银行 Hézī yínháng

    Cùng dịch tiếng Trung tốt nào bạn ơi.
     

Chia sẻ trang này