35 từ vựng tiếng Trung về các đồ vật trong gia đình (p1)

Thảo luận trong 'Tiếng Trung Quốc' bắt đầu bởi olpc1, 7/7/15.

  1. olpc1

    olpc1 Moderator Thành viên BQT

    Tham gia ngày:
    30/1/15
    Bài viết:
    119
    Điểm thành tích:
    16
    Những đồ vật trong gia đình bằng tiếng Trung bạn có biết hay không? Những đồ vật trong bài học hôm nay dễ nhớ vì nó rất gần gũi đấy nhé!



    [​IMG]
    Danh sách từ vựng tiếng Trung về đồ dùng các phòng trong gia đình​

    Từ vựng tiếng Trung về các đồ vật trong phòng ngủ

    Trong phòng ngủ của gia đình bạn có những đồ vật nào nhỉ? Bạn có nhớ hay không? Cùng tìm hiểu về chúng thông qua các từ vựng trong bài học tiếng Trung này. Nó hữu ích mà không quá khó đâu.

    1 Phòng khách 客厅 kètīng
    2 Máy điều hòa 空调 kōngtiáo
    3 Ghế Sofa 沙发 shāfā
    4 Máy lạnh 冷气机 lěngqìjī
    5 Máy hút bụi 吸尘器 xīchénqì
    6 TiviDVD 电视机 diànshìjī
    7 Đầu đĩa DVD 播放机DVD bōfàngjī
    8 Điều khiển từ xa 遥控器 yáokòngqì
    9 Điện thoại 电话 diànhuà
    10 Quạt máy 电风扇 diànfēngshàn
    11 Hệ thống sưởi ấm 电暖器 diànnuǎnqì
    12 Bóng đèn 灯泡 dēngpào
    13 Bàn trà 茶桌 cházhuō
    14 Đèn treo. Loại đèn treo che ánh sáng 吊灯 diàodēng
    15 Phòng ngủ 卧室 wòshì
    16 Tủ quần áo 衣柜 yīguì
    17 Giường 床 chuáng
    18 Giường đôi 双人床 shuāngrén chuáng
    19 Giường đơn 单人床 dānrén chuáng

    Trong gia đình bạn có những đồ vật nào bằng tiếng Trung nhỉ?

    Những đồ vật trong gia đình của bạn rất dễ nhớ và đối với việc học tiếng Trung bạn nên áp dụng chúng thường xuyên vào tiếng Trung giao tiếp như vậy sẽ giúp công việc học tập trở nên đơn giản hơn. Học tiếng Trung tốt yêu cầu bạn nhớ được khối lượng từ vựng và cấu trúc ngữ pháp nhiều. Điều này khá khó khăn nhưng nếu tìm được phương pháp thích hợp sẽ học tiếng Trung nhanh lắm đấy bạn.

    20 Chăn mền 被子 bèizi
    21 Chăn lông 毛毯 máotǎn
    22 Nệm 床垫 chuángdiàn
    23 Gối 枕头 zhěntóu
    24 Bao gối 枕套 zhěntào
    25 Đèn giường 床灯 chuángdēng
    26 Ga giường 床单 chuángdān
    27 Gương soi, kiếng 镜子 jìngzi
    28 Móc treo quần áo 衣架 yījià
    29 Tấm màn che cửa sổ 窗帘 chuānglián
    30 Quầy trang điểm 梳妆台 shūzhuāngtái
    31 phòng tắm 卫生间 wèishēngjiān
    32 Bồn tắm 浴缸 yùgāng
    33 Bồn rửa mặt 脸盆 liǎnpén
    34 Vòi sen 花洒 huāsǎ
    35 Vòi nước 水龙头 shuǐlóngtóu
     

Chia sẻ trang này