27 cặp từ trái nghĩa trong học tiếng Trung giao tiếp

Thảo luận trong 'Tiếng Trung Quốc' bắt đầu bởi olpc1, 7/7/15.

  1. olpc1

    olpc1 Moderator Thành viên BQT

    Tham gia ngày:
    30/1/15
    Bài viết:
    119
    Điểm thành tích:
    16
    Bạn đã biết những cặp từ trái nghĩa nào trong tiếng Trung. Bài học tiếng Trung giao tiếp này sẽ cung cấp cho bạn một số thông tin và các từ trái nghĩa đó nhé!


    [​IMG]
    27 cặp từ trái nghĩa trong học tiếng Trung giao tiếp
    Các cặp từ trái nghĩa trong tiếng Trung chỉ con người

    Những cặp từ trái nghĩa trong tiếng Trung sau chỉ về cảm xúc, dáng vẻ hoặc sức khỏe của con người. Đối với học tiếng Trung giao tiếp bạn hãy nhớ thực hành và đưa những từ trái nghĩa này vào thật nhiều cuộc trò chuyện càng tốt. Như vậy, càng có cơ hội cọ xát và giúp bạn hiểu rõ hơn về ngôn ngữ của người Trung Quốc.
    1. dài 长/ ngắn短
      cháng/ duǎn
    2. già 老 trẻ 年轻
      lǎo/ niánqīng/
    3. nhiều 多/ ít少
      duō/ shǎo
    4. lớn大 / nhỏ小
      dà/ xiǎo
    5. cao(高) / thấp(低)
      gāo / dī
    6. nhanh快 / chậm慢
      kuài / màn
    7. mới 新 / cũ旧
      xīn / jiù
    8. rộng宽 / hẹp 窄
      kuān / zhǎi
    9. tốt好 / xấu坏
      hǎo / huài
    10. vui (mừng, sướng)高兴 ,开心 / buồn烦闷
      gāoxìng, kāixīn / fánmen
    Các cặp từ trái nghĩa tiếng Trung mà Trung tâm Chinese cung cấp cho bạn thật sự bổ ích đúng không nào.

    11. bình tĩnh 冷静 / căng thẳng紧张

    lěngjìng / jǐnzhāng

    12. no 饱—- đói 饿

    No (bǎo)—- đói (è)

    13. cuối (末)sau(后)/ trước(前)

    Cuối (mò) sau (hòu) / trước(qián)

    14. đẹp (xinh)漂亮,美丽 – đẹp trai 帅 xấu 丑

    Đẹp (xinh) piàoliang, měilì / đẹp trai /shuài/ xấu /chǒu

    15. nóng热 lạnh (rét )冷

    rè / lěng

    16. sạch干净 bẩn脏

    gānjìng / zàng

    17. khoẻ mạnh健康 | mập béo胖 ốm (gầy)瘦

    Khoẻ mạnh jiànkāng | mập béo /pàng/ ốm (gầy) /shòu

    Những cặp từ trái nghĩa cần nhớ khi tự học tiếng Trung giao tiếp

    Công việc tự học tiếng Trung khá nan giải và bạn cần phải biết mình cần bổ sung những kiến thức gì. Đối với học tiếng Trung giao tiếp, bạn học các từ trái nghĩa này từ tiếng Trung cơ bản lên tiếng Trung nâng cao và thực hành nhiều trong cuộc sống.

    18. tròn (圆)/ Vuông(方)

    yuán / fāng

    19. hơn (多)/ kém(少)

    duō / shǎo

    20. trong (里)/ ngoài (外)

    lǐ /wài

    21. đen (黑)/ trắng(白)

    hēi / bái

    22. gần (近)/ xa (远)

    jìn / yuǎn

    [​IMG]
    Một số từ trái nghĩa trong tiếng Trung​

    23. nghèo (穷)/ giầu (富)

    qióng / fù

    24. phải (右)(是) / trái (左)(非)

    (yòu)(shì) / (zuǒ) (fēi)

    25. chấm dứt 结束 / bắt đầu 开始

    jiéshù / kāishǐ

    26. bán chạy 畅销 / bán ế 滞销

    chàngxiāo / zhìxiāo

    27. trên (上)/ dưới (下)

    shàng / xià
    Tự học tiếng Trung hiệu quả bạn nhé!
     

Chia sẻ trang này